Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg DSC_0300.JPG 20161221_150845.jpg DSC_0200.JPG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ giáo án toán 8 đầy đủ-đẹp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dau Xuan Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:06' 11-04-2010
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 56: KIỂM TRA 45’

    I. Mục tiêu bài học:
    Kiểm tra hệ thống kiến thức chương 3 về các kiến thức phương trình của học sinh
    Kĩ năng vận dụng, tính toán, biến đổi
    Cẩn thận, linh hoạt, chính xác, trung thực trong học tập.
    II. Phương tiện dạy học:
    GV: Đề + Đáp án
    HS: Ôn tập kiến thức, giấy nháp.
    III. Tiến trình:
    Câu 1:(1 đ)Viết công thức nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn ax+b = 0. Tìm nghiệm của phương trình: 3x + 2 = 0.
    Câu 2 (1 đ) Tìm các phương trình tương đương với nhau.
    x+ 2 = 0
    (x + 2)(x-1) = 0
    2x + 4 = 0
    
    Câu 3: (2 đ) Giải các phương trình sau:
    (1) x(2x + 3) = 0 (3) 2x + 3 = 2x – 3
    (2) x2 + 1 = 0 (4) (2x + 1)(x – 1) = 0

    Câu 4: (3đ) Giải các phương trình sau:
    a. (2x -1)2 – (2x +1)2 = 4(x – 3) b. 
    Câu 5: (3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45’. Tính độ dài quang đường AB (bằng km)
    Đáp án
    Câu 1: - công thức nghiệm:
    - Câu 2: a Câu 3: c. (1) (3) c Câu 4: Đ, Đ, Đ, S Câu 5: S, S, Đ, Đ
    B. Tự luận
    Câu 1:
    a. Bỏ ngoặc đúng 0,5 đ; thu gọn đúng 0, 5 đ; chuyển vế đúng 0,25đ; tìm x = 1 0,25đ
    b. Tìm đúng ĐK 0,5đ; quy đồng đúng 0,5đ; khử mẫu và rút gọn đúng 0,25đ;
    tìm được x=3 0,25đ
    Câu 2:
    Đặt ẩn và chọn ĐK đúng 0,5đ
    Thời gian đi x/15 0,5đ
    Thời gian đi x/12 0,5đ
    Lập luận đưa ra phương trình  0,5đ
    Tìm đúng x 0,5đ
    Kết luận 0,5đ

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓