Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 08h:38' 11-06-2025
Dung lượng: 159.3 KB
Số lượt tải: 1389
Nguồn:
Người gửi: Kim Yến
Ngày gửi: 08h:38' 11-06-2025
Dung lượng: 159.3 KB
Số lượt tải: 1389
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
HAI ẨN
BÀI 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2 x+3 y =5.
B.0 x +0 y=8 .
C. x + y=0 .
D. x +5 y=3.
Câu 2: Cho phương trình 1 2 x−5 y =4 . Hệ số a , b , c lần lượt là:
A.a=12 , b=5 , c=4.
B.a=12 , b=−5 , c=−4 .
C.a=−12 , b=−5 ,c =−4 .
D.a=12 , b=−5 , c=4 .
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a ≠ 0 hoặc b ≠ 0.
B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a=0 ; b=0 và c ≠ 0.
C. Phương trình −x−2 y=8 có hệ số a , b , c lần lượt là 1,2,8.
D. −7 x +0 y=0 là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
{ −x− y =−17
Câu 4: Hệ số a ' của hệ phương trình 3 x +10 y=100 là:
A.a ' =−1.
B.a ' =−3.
C.a ' =3.
D.a ' =−17.
Câu 5: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
{
{0 x−0 y=3
−x 2+ y =1
A.
x + y=2
{
B. 0 x+ y=8
0 x− y=5
C. 3 x − y=20
D.
{
x 2 y =10
x+2 y=14
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn ở đồ thị sau
là:
1
A. y=−1.
B.0 x +0 y=−1.
C. x +0 y=−1.
D. x=−1.
Câu 7: Nghiệm của hệ hai phương trình d 1 :2 x− y =3 và d 2 : x+ y =0 là điểm có toạ
độ:
A. B (1 ; 1 ).
B. B (−1; 1 ) .
C. B (−1;−1 ).
D. B (1 ;−1 ).
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Phương trình 5 x− y=4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
A.(−1 ; 1 ).
B.(−1 ;−1 ).
C.( 1 ; 1 ).
D.( 1 ;−1 ) .
{4 x +5 y=−9
Câu 2: Hệ phương trình 2 x+ 3 y=3 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
A.(−21 ; 15 ).
B.(−15 ; 21 ).
C.(−21 ;−15 ).
( 7 −2 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
2 x− y=−1
2 x− y=−1
A. { x −3 y=8
B. { x −3 y=7
x− y=−3
x− y=3
C. { 2 x + y=4
D. {2 x + y=4
Câu 3: Cặp số 3 ; 3
Câu 4: Cặp số ( 2 ;−1 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
2
D.( 15 ; 21 ).
{3 x − y=−1
3 x− y =1
C. { x−3 y=4
{ y=−1
y=−1
D. { x−3 y=5
A. x−3 y=5
B. x−3 y=4
Câu 5: Cho bài toán sau:
“Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con
Một trăm chân chẵn.”
Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là:
{ x + y=36
2 x +4 y=36
C. { x+ y=100
{ x+ y =36
x+ y=100
D. {2 x +4 y=36
A. 2 x +2 y=100
B. 2 x +4 y=100
Câu 6: Cặp số nào không là nghiệm của phương trình: 4 x−3 y=1 ?
A.(−1 ;−1 ).
(
B. ( 1 ; 1 ).
)
−1
C. 0 ; 3 .
{4 mx+ y =0
−16 4
4
16
B.( 13 ; 13 ).
C.( 13 ;− 13 ).
(1 )
D. 4 ; 0 .
Câu 7: Với m=1, hệ phương trình x−3 my=4 nhận cặp số nào là nghiệm?
( 16 4 )
A. 13 ; 13 .
( 4 16 )
D. 13 ; 13 .
Câu 8: Cặp số (−1 ;−1 ) không phải là nghiệm của phương trình nào?
A. −4 x−5 y=9.
B. −4 x+5 y =9.
C. −2 x−3 y=5.
D. 2 x+3 y =−5.
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho hai đường thẳng d 1 :5 x + y=7 và d 2 :−x−3 y =21. Gọi M là giao điểm
của hai đường thẳng d 1 và d 2. Toạ độ của M là:
A. M (−3;−8 )
B. M (3 ;−8 ).
C. M (−3; 8 ).
{
D. M (3 ; 8 ).
mx− y=0
Câu 2: Cho hệ phương trình sau: x−( m+1 ) y =(2 m+1)
Tìm m để hệ phương trình nhận cặp số (−1 ;−2 ) là nghiệm.
A.m=1.
B.m=−1.
C.m=2 .
{ mx+ y=2
Câu 3: Cho hệ phương trình sau: 4 x +my=5
3
D.m=−2 .
Với m=1 thì hệ phương trình trên nhận cặp số ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
2
S= ( a+b ) −2 ab. Giá trị của S là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
{
2 x − y=4
Câu 1: Cho hệ phương trình sau: (m−1) x+2 y=m
Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên không có nghiệm thoả mãn.
A.m=1.
B.m=−1.
C.m=−2 .
D.m=−3 .
{ mx− y =2m
Câu 2: Cho hệ phương trình sau: 4 x−my=m+6
Tìm m để 6 x−2 y=13.
A. m=7 .
B. m=8 .
C. m=9.
D. m=10 .
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
D
A
C
C
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
A
D
D
B
A
C
B
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
B
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
D
B
4
BÀI 2: GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 câu)
Câu 1: Chọn khẳng định đúng:
Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp thế, ta thực hiện như
sau:
A. Từ một phương trình của hệ, biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phương
trình còn lại của hệ.
B. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
ẩn.
C. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
một ẩn.
D. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
còn một ẩn.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng.
Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp cộng đại số, ta thực hiện
như sau:
A. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
ẩn.
B. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
một ẩn.
C. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
còn một ẩn.
D. Nhân hay chia từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình
chỉ còn một ẩn.
{
2 x+ y=3(1)
Câu 3. Cho hệ phương trình sau: x+3 y =4 (2)
Chọn khẳng định sai.
5
A. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y=3−2 x.
B. Biến đổi x theo y thì (2) viết lại thành: x=4−3 y .
C. Biến đổi y theo x thì (1) và (2) viết lại thành: y=3−2 x , x+ 3 ( 3−2 x )=4 .
D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: 2 y=3 , x=4−3 y .
{
−x +2 y=3( 1)
Câu 4. Cho hệ phương trình sau: 2 x−3 y =−4 (2)
Chọn khẳng định sai.
A. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: −x=2 y−3 .
B. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: x=2 y−3 .
3+ x
C. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y= 2 .
D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: x=2 y−3 , 2 ( 2 y −3 )−3 y=−4 .
{
2 x+3 y =7(1)
Câu 5. Cho hệ phương trình sau: 2 x +2 y=4(2)
Chọn khẳng định đúng.
A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: x=3.
B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=3 .
C. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn x=11.
D. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=11 .
Câu 6. Cho hệ phương trình sau:
{
x +2 y=7 (1)
3 x +2 y=13 (2)
Chọn khẳng định đúng.
A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 x=6.
B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6.
C. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn 2 x=6.
D. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6 .
2. THÔNG HIỂU (8 câu)
{ 3 x+ y=5
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 4 x +2 y=8 là:
{x=2
A. y=1
{x=1
{x=−2
B. y=2
C. y=1
6
{ x=1
D. y=−2
{ −x+2 y=4
Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình 3 x + 4 y=11 là:
{x=3
{
{x=5
A. y=5
23
10
C.
3
y=
5
B. y=3
x=
{−2 x +my=4
{
3
5
D.
23
y=
10
x=
Câu 3. Với m=3 , nghiệm của hệ phương trình mx+ 4 y =11 là:
A. y=−2
{x=−1
B. y=2
{x=−1
C. y=2
x=2
D. { y=1
{x=1
4 x−3 my=5
Câu 4. Với m=1, nghiệm của hệ phương trình { mx+ y=3 là:
{x=2
B. y=2
{x=1
C. y=2
x=−2
D. { y=1
{x=−1
2mx +5 y=23
Câu 5. Với m=2, nghiệm của hệ phương trình { 3 x+ 3 y =15 là cặp ( x ; y ) thoả mãn
A. y=1
2
x +4
−1. Khi đó, giá trị của P là:
biểu thức P=
y +5
A. P=0.
B. P=−1.
C. P=1 .
D. P=2 .
{ x+ 4 y =8
Câu 6. Cặp ( x ; y ) là nghiệm của hệ phương trình 2 x +5 y=13 thoả mãn biểu thức
3
M =x −16+ 52 y . Giá trị của M là:
A. M =70 .
B. M =80 .
C. M =90 .
D. M =100 .
{ 7 x−2 y=3
Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình 5 x +3 y=11 là cặp ( x ; y ).
Khẳng định nào sau đây đúng.
A. xy=1 .
B. x− y =−1.
C. x + y=0 .
D. x=2 y .
{ x−2 y=1
Câu 8. Nghiệm của hệ phương trình 3 x −4 y =3 là cặp ( x ; y ).
Khẳng định nào sau đây sai?
A. x +2 y 2 =1.
C. √ x= y−1.
B. x 3−1= y
7
D. x y =0.
3. VẬN DỤNG (4 câu)
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình
{x=2
{
2 ( x +2 )−3 ( y +1 ) =−4
là:
3 ( x−2 )+ 2( y +1)=8
{x=2
A. y=2
{x=3
B. y=3
Câu 2. Cho hệ phương trình
{x=3
C. y=3
{
D. y=2
mx ( y +m )− y ( 2 x +1 )=5
x ( y+ 1 )+ y (m−x)=8
Với m=2, phương trình nhận cặp ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
( b−a )2+ ( b+a )2
N=
−1. Khi đó:
(b−a)
A. √ N−1=6.
N
B. 3 N=90.
{
C. 5 + 4=10.
D. N +1=26.
x−2 y=1
Câu 3. Cho hệ phương trình 3 x −4 y =m+ 3 . Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
( x 0 ; y 0 ) thoả mãn x 0= y 0 +2.
A. m=0 .
B. m=1.
Câu 4. Cho hệ phương trình
C. m=−1.
D. m=2.
4 y=9
. Với giá trị nào của m để hệ phương trình
{mx+
x+ my=8
có nghiệm ( x 0 ; y 0 ) thoả mãn: 2 x 0+ y 0+
38
=3 .
2
m −4
23
23
A. m=5 , m= 3 .
B. m=1 , m= 3 .
C. m=1 , m=5.
D. m= 3 ,m=2.
23
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
{
3|x−1|−2| y +2|=4
Câu 1. Tập nghiệm của hệ phương trình 2|x−1|+3| y+ 2|=7 là:
A. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;−1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1 ;−1 ) ; (−1;−3 ) }.
B. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1;−1 ) }.
C. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;−3 ) }.
D. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;3 ) ; ( 1;1 ) ; ( 1; 3 ) }.
Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình
{ √√
4 2 x+1−3 √ x−2=−1
là:
2 2 x+1+3 √ y−2=13
8
{
{
3
2
A.
y=−11
{
3
2
B.
y=11
x=
{
−3
2
C.
y=11
x=
−3
2
D.
y=−11
x=
x=
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
A
C
D
A
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
C
A
A
D
B
C
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
D
D
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
…….Còn nữa………
Đây là demo Bộ trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
9
HAI ẨN
BÀI 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2 x+3 y =5.
B.0 x +0 y=8 .
C. x + y=0 .
D. x +5 y=3.
Câu 2: Cho phương trình 1 2 x−5 y =4 . Hệ số a , b , c lần lượt là:
A.a=12 , b=5 , c=4.
B.a=12 , b=−5 , c=−4 .
C.a=−12 , b=−5 ,c =−4 .
D.a=12 , b=−5 , c=4 .
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a ≠ 0 hoặc b ≠ 0.
B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a=0 ; b=0 và c ≠ 0.
C. Phương trình −x−2 y=8 có hệ số a , b , c lần lượt là 1,2,8.
D. −7 x +0 y=0 là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
{ −x− y =−17
Câu 4: Hệ số a ' của hệ phương trình 3 x +10 y=100 là:
A.a ' =−1.
B.a ' =−3.
C.a ' =3.
D.a ' =−17.
Câu 5: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:
{
{0 x−0 y=3
−x 2+ y =1
A.
x + y=2
{
B. 0 x+ y=8
0 x− y=5
C. 3 x − y=20
D.
{
x 2 y =10
x+2 y=14
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn ở đồ thị sau
là:
1
A. y=−1.
B.0 x +0 y=−1.
C. x +0 y=−1.
D. x=−1.
Câu 7: Nghiệm của hệ hai phương trình d 1 :2 x− y =3 và d 2 : x+ y =0 là điểm có toạ
độ:
A. B (1 ; 1 ).
B. B (−1; 1 ) .
C. B (−1;−1 ).
D. B (1 ;−1 ).
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Phương trình 5 x− y=4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
A.(−1 ; 1 ).
B.(−1 ;−1 ).
C.( 1 ; 1 ).
D.( 1 ;−1 ) .
{4 x +5 y=−9
Câu 2: Hệ phương trình 2 x+ 3 y=3 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
A.(−21 ; 15 ).
B.(−15 ; 21 ).
C.(−21 ;−15 ).
( 7 −2 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
2 x− y=−1
2 x− y=−1
A. { x −3 y=8
B. { x −3 y=7
x− y=−3
x− y=3
C. { 2 x + y=4
D. {2 x + y=4
Câu 3: Cặp số 3 ; 3
Câu 4: Cặp số ( 2 ;−1 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
2
D.( 15 ; 21 ).
{3 x − y=−1
3 x− y =1
C. { x−3 y=4
{ y=−1
y=−1
D. { x−3 y=5
A. x−3 y=5
B. x−3 y=4
Câu 5: Cho bài toán sau:
“Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con
Một trăm chân chẵn.”
Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là:
{ x + y=36
2 x +4 y=36
C. { x+ y=100
{ x+ y =36
x+ y=100
D. {2 x +4 y=36
A. 2 x +2 y=100
B. 2 x +4 y=100
Câu 6: Cặp số nào không là nghiệm của phương trình: 4 x−3 y=1 ?
A.(−1 ;−1 ).
(
B. ( 1 ; 1 ).
)
−1
C. 0 ; 3 .
{4 mx+ y =0
−16 4
4
16
B.( 13 ; 13 ).
C.( 13 ;− 13 ).
(1 )
D. 4 ; 0 .
Câu 7: Với m=1, hệ phương trình x−3 my=4 nhận cặp số nào là nghiệm?
( 16 4 )
A. 13 ; 13 .
( 4 16 )
D. 13 ; 13 .
Câu 8: Cặp số (−1 ;−1 ) không phải là nghiệm của phương trình nào?
A. −4 x−5 y=9.
B. −4 x+5 y =9.
C. −2 x−3 y=5.
D. 2 x+3 y =−5.
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho hai đường thẳng d 1 :5 x + y=7 và d 2 :−x−3 y =21. Gọi M là giao điểm
của hai đường thẳng d 1 và d 2. Toạ độ của M là:
A. M (−3;−8 )
B. M (3 ;−8 ).
C. M (−3; 8 ).
{
D. M (3 ; 8 ).
mx− y=0
Câu 2: Cho hệ phương trình sau: x−( m+1 ) y =(2 m+1)
Tìm m để hệ phương trình nhận cặp số (−1 ;−2 ) là nghiệm.
A.m=1.
B.m=−1.
C.m=2 .
{ mx+ y=2
Câu 3: Cho hệ phương trình sau: 4 x +my=5
3
D.m=−2 .
Với m=1 thì hệ phương trình trên nhận cặp số ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
2
S= ( a+b ) −2 ab. Giá trị của S là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
{
2 x − y=4
Câu 1: Cho hệ phương trình sau: (m−1) x+2 y=m
Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên không có nghiệm thoả mãn.
A.m=1.
B.m=−1.
C.m=−2 .
D.m=−3 .
{ mx− y =2m
Câu 2: Cho hệ phương trình sau: 4 x−my=m+6
Tìm m để 6 x−2 y=13.
A. m=7 .
B. m=8 .
C. m=9.
D. m=10 .
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
D
A
C
C
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
A
D
D
B
A
C
B
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
B
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
D
B
4
BÀI 2: GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 câu)
Câu 1: Chọn khẳng định đúng:
Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp thế, ta thực hiện như
sau:
A. Từ một phương trình của hệ, biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phương
trình còn lại của hệ.
B. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
ẩn.
C. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
một ẩn.
D. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
còn một ẩn.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng.
Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp cộng đại số, ta thực hiện
như sau:
A. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
ẩn.
B. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
một ẩn.
C. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
còn một ẩn.
D. Nhân hay chia từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình
chỉ còn một ẩn.
{
2 x+ y=3(1)
Câu 3. Cho hệ phương trình sau: x+3 y =4 (2)
Chọn khẳng định sai.
5
A. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y=3−2 x.
B. Biến đổi x theo y thì (2) viết lại thành: x=4−3 y .
C. Biến đổi y theo x thì (1) và (2) viết lại thành: y=3−2 x , x+ 3 ( 3−2 x )=4 .
D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: 2 y=3 , x=4−3 y .
{
−x +2 y=3( 1)
Câu 4. Cho hệ phương trình sau: 2 x−3 y =−4 (2)
Chọn khẳng định sai.
A. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: −x=2 y−3 .
B. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: x=2 y−3 .
3+ x
C. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y= 2 .
D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: x=2 y−3 , 2 ( 2 y −3 )−3 y=−4 .
{
2 x+3 y =7(1)
Câu 5. Cho hệ phương trình sau: 2 x +2 y=4(2)
Chọn khẳng định đúng.
A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: x=3.
B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=3 .
C. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn x=11.
D. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=11 .
Câu 6. Cho hệ phương trình sau:
{
x +2 y=7 (1)
3 x +2 y=13 (2)
Chọn khẳng định đúng.
A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 x=6.
B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6.
C. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn 2 x=6.
D. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6 .
2. THÔNG HIỂU (8 câu)
{ 3 x+ y=5
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 4 x +2 y=8 là:
{x=2
A. y=1
{x=1
{x=−2
B. y=2
C. y=1
6
{ x=1
D. y=−2
{ −x+2 y=4
Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình 3 x + 4 y=11 là:
{x=3
{
{x=5
A. y=5
23
10
C.
3
y=
5
B. y=3
x=
{−2 x +my=4
{
3
5
D.
23
y=
10
x=
Câu 3. Với m=3 , nghiệm của hệ phương trình mx+ 4 y =11 là:
A. y=−2
{x=−1
B. y=2
{x=−1
C. y=2
x=2
D. { y=1
{x=1
4 x−3 my=5
Câu 4. Với m=1, nghiệm của hệ phương trình { mx+ y=3 là:
{x=2
B. y=2
{x=1
C. y=2
x=−2
D. { y=1
{x=−1
2mx +5 y=23
Câu 5. Với m=2, nghiệm của hệ phương trình { 3 x+ 3 y =15 là cặp ( x ; y ) thoả mãn
A. y=1
2
x +4
−1. Khi đó, giá trị của P là:
biểu thức P=
y +5
A. P=0.
B. P=−1.
C. P=1 .
D. P=2 .
{ x+ 4 y =8
Câu 6. Cặp ( x ; y ) là nghiệm của hệ phương trình 2 x +5 y=13 thoả mãn biểu thức
3
M =x −16+ 52 y . Giá trị của M là:
A. M =70 .
B. M =80 .
C. M =90 .
D. M =100 .
{ 7 x−2 y=3
Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình 5 x +3 y=11 là cặp ( x ; y ).
Khẳng định nào sau đây đúng.
A. xy=1 .
B. x− y =−1.
C. x + y=0 .
D. x=2 y .
{ x−2 y=1
Câu 8. Nghiệm của hệ phương trình 3 x −4 y =3 là cặp ( x ; y ).
Khẳng định nào sau đây sai?
A. x +2 y 2 =1.
C. √ x= y−1.
B. x 3−1= y
7
D. x y =0.
3. VẬN DỤNG (4 câu)
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình
{x=2
{
2 ( x +2 )−3 ( y +1 ) =−4
là:
3 ( x−2 )+ 2( y +1)=8
{x=2
A. y=2
{x=3
B. y=3
Câu 2. Cho hệ phương trình
{x=3
C. y=3
{
D. y=2
mx ( y +m )− y ( 2 x +1 )=5
x ( y+ 1 )+ y (m−x)=8
Với m=2, phương trình nhận cặp ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
( b−a )2+ ( b+a )2
N=
−1. Khi đó:
(b−a)
A. √ N−1=6.
N
B. 3 N=90.
{
C. 5 + 4=10.
D. N +1=26.
x−2 y=1
Câu 3. Cho hệ phương trình 3 x −4 y =m+ 3 . Tìm m để hệ phương trình có nghiệm
( x 0 ; y 0 ) thoả mãn x 0= y 0 +2.
A. m=0 .
B. m=1.
Câu 4. Cho hệ phương trình
C. m=−1.
D. m=2.
4 y=9
. Với giá trị nào của m để hệ phương trình
{mx+
x+ my=8
có nghiệm ( x 0 ; y 0 ) thoả mãn: 2 x 0+ y 0+
38
=3 .
2
m −4
23
23
A. m=5 , m= 3 .
B. m=1 , m= 3 .
C. m=1 , m=5.
D. m= 3 ,m=2.
23
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
{
3|x−1|−2| y +2|=4
Câu 1. Tập nghiệm của hệ phương trình 2|x−1|+3| y+ 2|=7 là:
A. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;−1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1 ;−1 ) ; (−1;−3 ) }.
B. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1;−1 ) }.
C. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;−3 ) }.
D. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;3 ) ; ( 1;1 ) ; ( 1; 3 ) }.
Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình
{ √√
4 2 x+1−3 √ x−2=−1
là:
2 2 x+1+3 √ y−2=13
8
{
{
3
2
A.
y=−11
{
3
2
B.
y=11
x=
{
−3
2
C.
y=11
x=
−3
2
D.
y=−11
x=
x=
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
A
C
D
A
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
C
A
A
D
B
C
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
D
D
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
…….Còn nữa………
Đây là demo Bộ trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức
Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn
9
 






Các ý kiến mới nhất