Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim Yến
    Ngày gửi: 08h:38' 11-06-2025
    Dung lượng: 159.3 KB
    Số lượt tải: 1389
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
    HAI ẨN
    BÀI 1: KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC
    NHẤT HAI ẨN
    (20 câu)
    A. TRẮC NGHIỆM
    1. NHẬN BIẾT (7 câu)
    Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.2 x+3 y =5.

    B.0 x +0 y=8 .

    C. x + y=0 .

    D. x +5 y=3.

    Câu 2: Cho phương trình 1 2 x−5 y =4 . Hệ số a , b , c lần lượt là:
    A.a=12 , b=5 , c=4.

    B.a=12 , b=−5 , c=−4 .

    C.a=−12 , b=−5 ,c =−4 .

    D.a=12 , b=−5 , c=4 .

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a ≠ 0 hoặc b ≠ 0.
    B. Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax +by =c với a=0 ; b=0 và c ≠ 0.
    C. Phương trình −x−2 y=8 có hệ số a , b , c lần lượt là 1,2,8.
    D. −7 x +0 y=0 là không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.

    { −x− y =−17

    Câu 4: Hệ số a ' của hệ phương trình 3 x +10 y=100 là:
    A.a ' =−1.

    B.a ' =−3.

    C.a ' =3.

    D.a ' =−17.

    Câu 5: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là:

    {

    {0 x−0 y=3

    −x 2+ y =1
    A.
    x + y=2

    {

    B. 0 x+ y=8

    0 x− y=5

    C. 3 x − y=20

    D.

    {

    x 2 y =10
    x+2 y=14

    Câu 6: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn ở đồ thị sau
    là:

    1

    A. y=−1.

    B.0 x +0 y=−1.

    C. x +0 y=−1.

    D. x=−1.

    Câu 7: Nghiệm của hệ hai phương trình d 1 :2 x− y =3 và d 2 : x+ y =0 là điểm có toạ
    độ:

    A. B (1 ; 1 ).

    B. B (−1; 1 ) .

    C. B (−1;−1 ).

    D. B (1 ;−1 ).

    2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
    Câu 1: Phương trình 5 x− y=4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
    A.(−1 ; 1 ).

    B.(−1 ;−1 ).

    C.( 1 ; 1 ).

    D.( 1 ;−1 ) .

    {4 x +5 y=−9

    Câu 2: Hệ phương trình 2 x+ 3 y=3 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
    A.(−21 ; 15 ).

    B.(−15 ; 21 ).

    C.(−21 ;−15 ).

    ( 7 −2 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
    2 x− y=−1
    2 x− y=−1
    A. { x −3 y=8
    B. { x −3 y=7
    x− y=−3
    x− y=3
    C. { 2 x + y=4
    D. {2 x + y=4

    Câu 3: Cặp số 3 ; 3

    Câu 4: Cặp số ( 2 ;−1 ) là nghiệm của hệ phương trình nào?
    2

    D.( 15 ; 21 ).

    {3 x − y=−1
    3 x− y =1
    C. { x−3 y=4

    { y=−1
    y=−1
    D. { x−3 y=5

    A. x−3 y=5

    B. x−3 y=4

    Câu 5: Cho bài toán sau:
    “Vừa gà vừa chó
    Bó lại cho tròn
    Ba mươi sáu con
    Một trăm chân chẵn.”
    Hệ phương trình thoả mãn bài toán trên là:

    { x + y=36
    2 x +4 y=36
    C. { x+ y=100

    { x+ y =36
    x+ y=100
    D. {2 x +4 y=36

    A. 2 x +2 y=100

    B. 2 x +4 y=100

    Câu 6: Cặp số nào không là nghiệm của phương trình: 4 x−3 y=1 ?
    A.(−1 ;−1 ).

    (

    B. ( 1 ; 1 ).

    )

    −1
    C. 0 ; 3 .

    {4 mx+ y =0
    −16 4
    4
    16
    B.( 13 ; 13 ).
    C.( 13 ;− 13 ).

    (1 )

    D. 4 ; 0 .

    Câu 7: Với m=1, hệ phương trình x−3 my=4 nhận cặp số nào là nghiệm?

    ( 16 4 )

    A. 13 ; 13 .

    ( 4 16 )

    D. 13 ; 13 .

    Câu 8: Cặp số (−1 ;−1 ) không phải là nghiệm của phương trình nào?
    A. −4 x−5 y=9.

    B. −4 x+5 y =9.

    C. −2 x−3 y=5.

    D. 2 x+3 y =−5.

    3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
    Câu 1: Cho hai đường thẳng d 1 :5 x + y=7 và d 2 :−x−3 y =21. Gọi M là giao điểm
    của hai đường thẳng d 1 và d 2. Toạ độ của M là:
    A. M (−3;−8 )

    B. M (3 ;−8 ).

    C. M (−3; 8 ).

    {

    D. M (3 ; 8 ).

    mx− y=0

    Câu 2: Cho hệ phương trình sau: x−( m+1 ) y =(2 m+1)
    Tìm m để hệ phương trình nhận cặp số (−1 ;−2 ) là nghiệm.
    A.m=1.

    B.m=−1.

    C.m=2 .

    { mx+ y=2

    Câu 3: Cho hệ phương trình sau: 4 x +my=5
    3

    D.m=−2 .

    Với m=1 thì hệ phương trình trên nhận cặp số ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
    2
    S= ( a+b ) −2 ab. Giá trị của S là:

    A. 2.

    B. 3.

    C. 1.

    D. 0.

    4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)

    {

    2 x − y=4

    Câu 1: Cho hệ phương trình sau: (m−1) x+2 y=m
    Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên không có nghiệm thoả mãn.
    A.m=1.

    B.m=−1.

    C.m=−2 .

    D.m=−3 .

    { mx− y =2m

    Câu 2: Cho hệ phương trình sau: 4 x−my=m+6
    Tìm m để 6 x−2 y=13.
    A. m=7 .

    B. m=8 .

    C. m=9.

    D. m=10 .

    B. ĐÁP ÁN
    1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    B

    D

    A

    C

    C

    A

    D

    2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    C

    A

    D

    D

    B

    A

    C

    B

    3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
    1

    2

    3

    B

    C

    A

    4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
    1

    2

    D

    B

    4

    BÀI 2: GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
    (20 câu)
    A. TRẮC NGHIỆM
    1. NHẬN BIẾT (6 câu)
    Câu 1: Chọn khẳng định đúng:
    Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp thế, ta thực hiện như
    sau:
    A. Từ một phương trình của hệ, biểu diễn một ẩn theo ẩn kia rồi thế vào phương
    trình còn lại của hệ.
    B. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
    ẩn.
    C. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
    một ẩn.
    D. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
    còn một ẩn.
    Câu 2. Chọn khẳng định đúng.
    Giải hệ phương trình bậc nhất một ẩn bằng phương pháp cộng đại số, ta thực hiện
    như sau:
    A. Trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn một
    ẩn.
    B. Cộng từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ còn
    một ẩn.
    C. Cộng hay trừ từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình chỉ
    còn một ẩn.
    D. Nhân hay chia từng vế của hai phương trình trong hệ để được phương trình
    chỉ còn một ẩn.

    {

    2 x+ y=3(1)

    Câu 3. Cho hệ phương trình sau: x+3 y =4 (2)
    Chọn khẳng định sai.
    5

    A. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y=3−2 x.
    B. Biến đổi x theo y thì (2) viết lại thành: x=4−3 y .
    C. Biến đổi y theo x thì (1) và (2) viết lại thành: y=3−2 x , x+ 3 ( 3−2 x )=4 .
    D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: 2 y=3 , x=4−3 y .

    {

    −x +2 y=3( 1)

    Câu 4. Cho hệ phương trình sau: 2 x−3 y =−4 (2)
    Chọn khẳng định sai.
    A. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: −x=2 y−3 .
    B. Biến đổi x theo y thì (1) viết lại thành: x=2 y−3 .
    3+ x

    C. Biến đổi y theo x thì (1) viết lại thành: y= 2 .
    D. Biến đổi x theo y thì (1) và (2) viết lại thành: x=2 y−3 , 2 ( 2 y −3 )−3 y=−4 .

    {

    2 x+3 y =7(1)

    Câu 5. Cho hệ phương trình sau: 2 x +2 y=4(2)
    Chọn khẳng định đúng.
    A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: x=3.
    B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=3 .
    C. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn x=11.
    D. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: y=11 .
    Câu 6. Cho hệ phương trình sau:

    {

    x +2 y=7 (1)
    3 x +2 y=13 (2)

    Chọn khẳng định đúng.
    A. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 x=6.
    B. Lấy (1) – (2) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6.
    C. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn 2 x=6.
    D. Lấy (2) – (1) ta được phương trình một ẩn là: 2 y=6 .
    2. THÔNG HIỂU (8 câu)

    { 3 x+ y=5

    Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 4 x +2 y=8 là:

    {x=2

    A. y=1

    {x=1

    {x=−2

    B. y=2

    C. y=1
    6

    { x=1

    D. y=−2

    { −x+2 y=4

    Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình 3 x + 4 y=11 là:

    {x=3

    {

    {x=5

    A. y=5

    23
    10
    C.
    3
    y=
    5

    B. y=3

    x=

    {−2 x +my=4

    {

    3
    5
    D.
    23
    y=
    10
    x=

    Câu 3. Với m=3 , nghiệm của hệ phương trình mx+ 4 y =11 là:
    A. y=−2

    {x=−1

    B. y=2

    {x=−1

    C. y=2

    x=2
    D. { y=1
    {x=1
    4 x−3 my=5
    Câu 4. Với m=1, nghiệm của hệ phương trình { mx+ y=3 là:

    {x=2

    B. y=2

    {x=1

    C. y=2

    x=−2
    D. { y=1
    {x=−1
    2mx +5 y=23
    Câu 5. Với m=2, nghiệm của hệ phương trình { 3 x+ 3 y =15 là cặp ( x ; y ) thoả mãn

    A. y=1

    2

    x +4
    −1. Khi đó, giá trị của P là:
    biểu thức P=
    y +5

    A. P=0.

    B. P=−1.

    C. P=1 .

    D. P=2 .

    { x+ 4 y =8

    Câu 6. Cặp ( x ; y ) là nghiệm của hệ phương trình 2 x +5 y=13 thoả mãn biểu thức
    3
    M =x −16+ 52 y . Giá trị của M là:

    A. M =70 .

    B. M =80 .

    C. M =90 .

    D. M =100 .

    { 7 x−2 y=3

    Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình 5 x +3 y=11 là cặp ( x ; y ).
    Khẳng định nào sau đây đúng.
    A. xy=1 .

    B. x− y =−1.

    C. x + y=0 .

    D. x=2 y .

    { x−2 y=1

    Câu 8. Nghiệm của hệ phương trình 3 x −4 y =3 là cặp ( x ; y ).
    Khẳng định nào sau đây sai?
    A. x +2 y 2 =1.

    C. √ x= y−1.

    B. x 3−1= y

    7

    D. x y =0.

    3. VẬN DỤNG (4 câu)
    Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình

    {x=2

    {

    2 ( x +2 )−3 ( y +1 ) =−4
    là:
    3 ( x−2 )+ 2( y +1)=8

    {x=2

    A. y=2

    {x=3

    B. y=3

    Câu 2. Cho hệ phương trình

    {x=3

    C. y=3

    {

    D. y=2

    mx ( y +m )− y ( 2 x +1 )=5
    x ( y+ 1 )+ y (m−x)=8

    Với m=2, phương trình nhận cặp ( a ; b ) là nghiệm thoả mãn biểu thức
    ( b−a )2+ ( b+a )2
    N=
    −1. Khi đó:
    (b−a)

    A. √ N−1=6.

    N

    B. 3 N=90.

    {

    C. 5 + 4=10.

    D. N +1=26.

    x−2 y=1

    Câu 3. Cho hệ phương trình 3 x −4 y =m+ 3 . Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

    ( x 0 ; y 0 ) thoả mãn x 0= y 0 +2.
    A. m=0 .

    B. m=1.

    Câu 4. Cho hệ phương trình

    C. m=−1.

    D. m=2.

    4 y=9
    . Với giá trị nào của m để hệ phương trình
    {mx+
    x+ my=8

    có nghiệm ( x 0 ; y 0 ) thoả mãn: 2 x 0+ y 0+

    38
    =3 .
    2
    m −4

    23

    23

    A. m=5 , m= 3 .

    B. m=1 , m= 3 .

    C. m=1 , m=5.

    D. m= 3 ,m=2.

    23

    4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

    {

    3|x−1|−2| y +2|=4
    Câu 1. Tập nghiệm của hệ phương trình 2|x−1|+3| y+ 2|=7 là:

    A. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;−1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1 ;−1 ) ; (−1;−3 ) }.
    B. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ;1 ) ; ( 3 ;−3 ) ; (−1;−1 ) }.
    C. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;−3 ) }.
    D. ( x ; y ) ∈ { ( 3 ; 1 ) ; ( 3 ;3 ) ; ( 1;1 ) ; ( 1; 3 ) }.
    Câu 2. Nghiệm của hệ phương trình

    { √√

    4 2 x+1−3 √ x−2=−1
    là:
    2 2 x+1+3 √ y−2=13
    8

    {

    {

    3
    2
    A.
    y=−11

    {

    3
    2
    B.
    y=11

    x=

    {

    −3
    2
    C.
    y=11

    x=

    −3
    2
    D.
    y=−11

    x=

    x=

    B. ĐÁP ÁN
    1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    A

    C

    D

    A

    B

    C

    2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    B

    D

    C

    A

    A

    D

    B

    C

    3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
    1

    2

    3

    4

    B

    D

    D

    B

    4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
    1

    2

    A

    B

    …….Còn nữa………
    Đây là demo Bộ trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức
    Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
    Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
    CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
    https://tailieugiaovien.edu.vn

    9
     
    Gửi ý kiến