Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE CUONG ON TAP GIUA HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trịnh ngân hà
    Ngày gửi: 07h:31' 23-11-2025
    Dung lượng: 205.1 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 2; Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
    A.

    .

    B.

    Câu 3: Cho các biểu thức:
    biểu thức là đa thức?

    .

    A.

    C.

    A. .

    Câu 4: Phần hệ số của đơn thức
    .

    B.

    .

    là: A. .

    Câu 6: Đa thức

    có bậc mấy?

    Câu 7:Đa thức

    có bậc mấy? A. .

    B.

    A. .

    C. .

    C.

    .

    D.

    C. .

    D. .

    .

    D. .
    B. .

    C. .

    D. .

    C.

    .

    D.

    .

    là:
    .

    B.

    C.
    .
    Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.

    .

    C.
    Câu 11: Viết biểu thức

    .

    D.

    .

    B.
    .

    .

    D.

    .

    dưới dạng bình phương một hiệu là:

    A.

    B.

    .

    .

    B. .

    B. .

    .

    Câu 9: Kết quả của phép tính

    A.

    D.



    .

    Câu 12: Cho tứ giác

    .

    .

    có bao nhiêu
    D. .

    B. .C. .

    Câu 8: Kết quả của phép tính

    A.

    D.



    Câu 5:Bậc của đơn thức

    A.

    .

    C.



    D.

    . Khi đó số đo
    B.

    .

    C.

    .

    Câu 13: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu SAI?
    I. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
    II. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
    III. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
    IV. Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang cân
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    Câu 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

    là:
    D.

    D. 4.

    A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
    B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
    C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
    D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
    vuông.
    Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai :
    A. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
    B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.
    D. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật.
    TỰ LUẬN
    Bài 1. Cho
    lấy điểm

    vuông cân tại
    sao cho

    Trên đoạn thẳng

    lấy điểm

    Vẽ hình bình hành

    Gọi

    Qua kẻ đường thẳng vuông góc với
    cắt
    a) Chứng minh tứ giác
    là hình bình hành.
    b) Qua

    kẻ đường thẳng vuông góc với

    c) Tìm vị trí của

    trên

    để

    Bài 2. Cho

    vuông tại



    tại
    tại

    Chứng minh



    đường cao

    và trung tuyến

    Gọi

    Chứng minh
    là hình bình hành. c)
    là hình thang cân.

    sao cho là trung điểm của
    . Chứng

    thẳng hàng.

    Bài 3. Cho

    vuông tại

    tia
    lấy điểm
    a) Chứng minh
    b) Lấy điểm



    Gọi

    là trung điểm của

    sao cho

    là trung điểm của

    Chứng minh

    sao cho

    Bài 4. Cho

    là trung điểm của

    vuông tại



    là hình bình hành.

    . Chứng minh
    Gọi

    trên

    a) Chứng minh
    b) Chứng minh

    lần lượt là trung điểm của
    là hình bình hành.

    c) Lấy

    là trung điểm của

    sao cho

    Trên tia đối của

    sao cho
    là hình chữ nhật.

    c) Lấy điểm thuộc đoạn thẳng
    qua một điểm.
    của

    là giao điểm của

    thẳng hàng.

    lần lượt là hình chiếu của trên
    a)
    là hình chữ nhật. b)
    d) Lấy
    sao cho là trung điểm của
    minh

    cắt

    Trên tia đối của tia

    Hạ

    Chứng minh

    cùng đi
    lần lượt là hình chiếu
     
    Gửi ý kiến