Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trịnh ngân hà
    Ngày gửi: 07h:23' 23-11-2025
    Dung lượng: 234.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    I. TRẮC NGHIỆM
    PHẦN 1. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 2: Cho 2 đa thức

    . Kết quả của đa thức A chia cho đơn
    thức B là
    A.
    . B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 3: Khai triển
    A.

    ta được

    .

    C.

    B.
    .

    D.

    Câu 4 : Cho 2 đa thức

    .
    .


    . Kết quả của đa thức A nhân với đơn

    thức B là
    A.
    .
    B.
    C.
    .
    D.
    Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 6: Khai triển

    .

    D.

    .
    .
    .

    ta được

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 7: Tứ giác ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 8: Hình thang cân là
    A. hình thang có hai cạnh bên bằng nhau .
    B. tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường .
    C. tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
    D. hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau.
    Câu 9: Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?
    A.
    B.
    C. AB = AD
    D.
    Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
    A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
    B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
    C. Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
    D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
    Câu 11: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Chọn khẳng định
    đúng trong các khẳng định sau
    A. AB = BC.
    B. OB = OC.
    C. OA = OC.
    D. AC = BD.
    Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A.Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

    B. Hình thoi có 2 đường chéo là phân giác của các góc trong hình thoi.
    C. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.
    D. Hai đường chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai.
    Thí sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
    sai.
    Câu 1: Cho 2 đa thức

    .
    a) Bậc của đa thức A lớn hơn bậc của đa thức B.
    b) Kết quả của đa thức

    .
    c) Giá trị của đa thức

    tại

    d) Giá trị nhỏ nhất của đa thức
    Câu 2: Cho hình vuông
    với
    a)
    là tia phân giác của
    .
    b)
    c)



    .


    tại
    là giao điểm của

    .


    .

    .
    .

    d)
    vuông cân tại B với điểm thuộc tia đối của tia CD sao cho
    .
    PHẦN II. (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
    Câu 1: Cho biểu thức A =
    . Giá trị của biểu thức A khi
    là ?
    Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có AB > BC . Biết chu vi hình bình hành là 16cm và hiệu độ
    dài hai cạnh là 4cm. Độ dài cạnh AB là bao nhiêu cm?
    Câu 3: Cho biểu thức A =
    . Giá trị của biểu thức A khi
    là ?
    Câu 4: Cho hình bình hành ABCD có AB > BC . Biết chu vi hình bình hành là 20cm và tỉ số độ
    dài hai cạnh là

    . Độ dài cạnh AB là bao nhiêu cm?

    II. TỰ LUẬN
    Bài 1: (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
    a)

    b)

    .

    Bài 2: (0,5 điểm). Tìm , biết:
    .
    Bài 3: (1,0 điểm). Cho ΔABC vuông tại A có AB  AC , đường cao AH . Từ H kẻ
    HM ^ AB (M Î AB ). Kẻ HN ^ AC ( N Î AC ).
    a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật .
    b) Gọi I là trung điểm của HC , lấy K trên tia AI sao cho I là trung điểm của AK . MN cắt AH
    tại O, CO cắt AK tại D . Chứng minh AK = 3 AD .
    Bài 4: (0,5 điểm). Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ nhất 90 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất x
    %/năm. Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ hai 80 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất y%/năm. Biết
    ngân hàng thứ hai có độ uy tín cao hơn nên lãi suất thấp hơn: Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ
    bằng   lãi suất ở ngân hàng thứ nhất. Hỏi số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai gấp
    bao nhiêu lần số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất?
     
    Gửi ý kiến