Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giưa kì 1 Toán 5. KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huê
    Ngày gửi: 04h:59' 31-10-2025
    Dung lượng: 39.2 KB
    Số lượt tải: 1028
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
    Họ và tên:……………………....................................................................................……………
    I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu
    Câu 1. (0,5 điểm). Chữ số 9 trong số 19 358 có giá trị là:
    A. 90000.
    B. 900.
    C. 90.
    D. 9000.
    4

    15

    100 215

    Câu 2. (0,5 điểm). Cho các phân số sau: 50 ; 200 ; 7 ; 100 . Phân số thập phân là :
    4

    A. 50 .

    15

    100

    B. 200 .

    215

    C. 7 .

    D. 100 .

    7

    Câu 3. (0,5 điểm). Hỗn số 8 100 được viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 8,700.
    B. 8,07.
    C. 8,7.
    D. 8,007.
    Câu 4. (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :  
    Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số và phần thập phân là số lẻ
    bé nhất có hai chữ số giống nhau là ………………………
    Câu 5. (0,5 điểm). Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 45 tạ 2 kg …. 452 yến.
    b) 650 dm2….. 6 m2 456 cm2
    Câu 6. (0,5 điểm). Biết cân nặng của bốn bạn Hoa, Mai, Lan, Cúc là 33,5 kg; 29,5 kg; 36
    kg; 32,4 kg. Bạn Hoa nặng hơn bạn Mai. Bạn Lan nhẹ cân nhất, bạn Cúc nặng cân hơn
    bạn Hoa. Hỏi bạn Mai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 33,5 kg.
    B. 32,4 kg.
    C. 36 kg.
    D. 29,5 kg.
    Câu 7. (0,5 điểm). Nhà trường xây dựng thư viện xanh trên khoảng sân có diện tích 64
    m2. Tính chu vi của khoảng sân đó.
    A. 32 m.
    B. 8 m.
    C. 256 m.
    D. 16 m.
    Câu 8. (0,5 điểm) Cho bảng thống kê sau:
    Tên các cây cầu

    Chương

    Thanh

    Vĩnh

    Nhật Tân

    Chiều dài (đoạn

    Dương
    1230 m

    Trì
    3084 m

    Tuy
    3778 m

    3900 m

    bắc qua sông
    Hồng)
    a) Cây cầu dài nhất là ................................., cây cầu ngắn nhất là ...................................
    b) Cầu Vĩnh Tuy dài hơn cầu Thanh Trì là ........................m
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1. (1 điểm) Tính
    4 3
    +
    a) 9 7
    Câu 2. (1 điểm) Viết (theo mẫu)

    3 5
    b) 7 : 14

    Mẫu: 25365 = 20000 + 5000 + 300 + 60 + 5
    a) 18205 = ..................................................................................................................................................................................................
    b) 850607 = ...............................................................................................................................................................................................
    Câu 3. (1 điểm) Một ô tô đi trong 6 giờ được 390 km. Hỏi trong 3 giờ ô tô đó đi được
    bao nhiêu ki-lô-mét?
    Bài giải
    Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
    1 3 1 5
    a) 2162 × 63 + 2162 × 37
    b) × + ×
    5

    4 5

    4

    Câu 5. (1,5 điểm) Bác Nam muốn dùng gỗ để lát sàn phòng khách hình chữ nhật
    3

    có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. Biết loại gỗ mà bác chọn có giá 300 000
    đồng 1 m2 . Tính số tiền mà bác Năm cần trả cho số gỗ lát sàn căn phòng đó.
    Bài giải
    Câu 6. (0,5 điểm) Các bạn Nam, Bình, Hòa, Việt thi chạy, thời gian chạy của các bạn lần
    lượt như sau 15,5 giây; 12,8 giây; 11,95 giây; 13,48 giây. Hãy sắp xếp tên của
    các bạn trên theo thứ tự từ chạy nhanh nhất đến chạy chậm nhất .
    ........................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN- LỚP 5
    I.

    TRẮC NGHIỆM

    Câu 1.
    Câu 2.
    Câu 3.
    Câu 4.
    Câu 5.
    Câu 6.
    Câu 7.
    (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
    D

    II.

    D

    B

    98,11

    a) <
    b) >

    B

    A

    Câu 8.
    (0,5 điểm)

    a) Nhật Tân
    Chương Dương
    b) 694 m

    Tự luận

    Câu 1
    (1 điểm)

    4

    3

    28

    27

    55

    a) 9 + 7 = 63 + 63 = 63

    0,5 điểm

    Câu 2
    (1 điểm)
    Câu 3
    (1 điểm)

    Câu 4
    (1 điểm)

    Câu 5
    (1,5 điểm)

    3 5 3 14 6
    b) 7 : 14 = 7 × 5 = 5
    a)18205 = 10000 + 8000 + 200 + 5
    b) 504607 = 500000 + 4000 + 600 + 7
    Bài giải
    Trong 1 giờ ô tô đó đi được quãng đường là :
    390 : 6 = 65 (km)
    Trong 3 giờ ô tô đó đi được quãng đường là :
    65 x 3 = 195 (km)
    Đáp số: 195 km
    a) 2162 × 63 + 2162 × 37 = 2162 x (63 + 37)
    = 2162 x 100 = 216200

    (

    1 3 1 5
    1 3 5
    b) 5 × 4 + 5 × 4 = 5 × 4 + 4

    1
    2
    = 5 ×2= 5

    )

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    Bài giải
    Chiều rộng của phòng khách là:
    3

    8× 4 = 6 (m)

    Câu 6
    (0,5 điểm)

    0,5 điểm

    Diện tích gỗ cần dùng để lát kín căn phòng là:
    8 x 6 = 48 (m2)
    Số tiền bác Nam phải trả cho số gỗ để lát kín căn phòng là:
    300 000 x 48 = 1 440 000 (đồng)
    Đáp số: 1 440 000 đồng
    Hòa, Bình, Việt, Nam

    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến