Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg DSC_0300.JPG 20161221_150845.jpg DSC_0200.JPG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kế hoạch sử dụng thiết bị môn Tin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Ngoan
    Ngày gửi: 15h:03' 09-12-2019
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    2019-2020
    Trường THCS QUẢNG HẢI
    Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh khi định dạng văn bản?
    Định dạng phông chữ
    Định dạng cỡ chữ
    Định dạng kiểu chữ đậm
    Định dạng căn giữa ô tính
    Gộp ô và căn giữa
    Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
    Để chọn màu phông chữ ta nháy vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    Nút lệnh Font color
    d) Nút lệnh Center
    b) Nút lệnh Fill color
    c) Nút lệnh Bold
    Hình 1.58a
    Hình 1.58b
    Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó.
    Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.


    B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font
    B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    B3. Nháy chuột chọn phông
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
     a. Định dạng phông chữ:
    - B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    - B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font trên dải lệnh Home
    B3. Nháy chuột chọn phông chữ
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size
    B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
    B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung
    Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
     b. Định dạng cỡ chữ:
    - B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    - B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home
    - B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
    *Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.
    13
    B2. Nháy chuột tại nút Bold(B): Định dạng chữ đậm, Italic(I): định dạng chữ nghiêng,, Underline(U): định dạng chữ gạch chân.
    B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
     c. Định dạng kiểu chữ:
    - B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    - B2. Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I),
    Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
    CTRL + U
    CTRL + B
    CTRL + I
    B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
    B3. Nháy chuột chọn màu
     d. Định dạng màu chữ:
    - B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
    - B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
    trong nhóm Font của dải lệnh Home
    - B3. Nháy chuột chọn màu.
    * Chú ý:
    CTRL + SHIFT + F
    Thực hiện thao tác gì để làm xuất hiện hộp thoại Format Cells
    Em hãy so sánh cách sử dụng các lệnh định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ,và màu chữ của phần mềm soạn thảo văn bản với các lệnh định dạng của chương trình bảng tính và ghi nhận có gì khác biệt hay không?
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    Hình 1.58a
    Hình 1.58b
    2. Căn lề trong ô tính:
    * Căn lề trong mỗi ô tính:
    B2. Chọn lệnh:
    Center để căn giữa.
    Align left để căn trái.
    Align right để căn phải.
    B1. Chọn các ô cần căn lề.
    2./ Căn lề trong ô tính:
     * Căn lề trong mỗi ô tính:
    - B1. Chọn các ô cần căn lề.
    B2. Chọn lệnh: Top Align ( căn chỉnh lề trên), Middle Align (Căn chỉnh giữa), Bottom Align (Căn chỉnh lề dưới), Center (căn giữa), Align Text left (căn chỉnh lề trái), Align Text right (căn chỉnh lề phải) trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    2. Căn lề trong ô tính:
    * Gộp ô và căn giữa:
    B2. Chọn lệnh Merge & Center
    B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
    2. Căn lề trong ô tính:
     * Gộp ô và căn giữa:
    - B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
    - B2. Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.

    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    Dữ liệu số: căn thẳng lề phải
    Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái
    Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
    Vẽ sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức
    ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tiết 1)
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    2:46:15 PM Trường THCS Mỹ An
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    Sơ đồ tư duy
    ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tiết 1)
    Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
    Để chọn màu phông chữ ta nháy vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
    Nút lệnh Font color
    d) Nút lệnh Center
    b) Nút lệnh Fill color
    c) Nút lệnh Bold
    Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
    a) Căn lề trên (Top) e) Gộp ô và căn giữa
    b) Căn lề dưới (Bottom) f) Căn dọc giữa
    c) Căn lề trái ô tính g) Căn lề phải ô tính
    d) Kiểu chữ gạch chân h) Căn giữa ô
    4
    5
    6
    7
    1
    3
    a
    b
    c
    e
    g
    h
    2
    f
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
    2
    3
    4
    1
    8
    9
    5
    7
    6
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    h
    i
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    NỘI DUNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    Học bài, xem nội dung đã học
    Trả lời câu hỏi SGK
    Xem trước nôi dung bài học tiếp theo:
    3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
    4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
    1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
    2. Căn lề trong ô tính.
    BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
    11/11/2018 5:59:23 PM - Trường THCS Mỹ An
     
    Gửi ý kiến