Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiêm tra giữa kỳ Toán 8 năm học 2025-2026

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Quốc Dũng
    Ngày gửi: 20h:30' 25-10-2025
    Dung lượng: 88.3 KB
    Số lượt tải: 977
    Số lượt thích: 0 người
    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023-2024

    TT
    (1)

    Chương/Chủ đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Nhận biết
    CÂU

    Bài 1. Đơn thức
    1

    Chương I. ĐA
    THỨC

    2
    TN1;
    TN2
    0,67đ
    TL_13a
    0,5đ

    Bài 2. Đa thức

    Tổng %
    điểm
    (12)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)

    2
    TN3;
    TN4
    0,67đ
    TL_14b
    0,5đ

    Thông hiểu

    NL

    CÂU

    NL

    Vận dụng
    CÂU

    NL

    Vận dụng cao
    CÂU

    NL

    TDLL
    TDLL

    11,7%

    TDLL
    TDLL
    TDLL

    11,7%

    TDLL

    Bài 3. Phép cộng và phép
    trừ đa thức

    TL_13
    b
    0,5đ
    1

    TDLL

    5%

    Bài 4. Phép nhân đa thức

    1
    TN5
    0,33

    TDLL

    TL_13c TDLL
    0,5đ

    TL_1
    4a

    MHH

    18,3%

    1,0đ
    Bài 5. Phép chia đa thức
    cho đơn thức

    1
    TN6

    TDLL

    3,3%

    CC-PT

    8,3%

    0,33đ
    2

    Chương III. TỨ
    GIÁC

    1
    Bài 10. Tứ giác

    Bài 11. Hình thang cân

    TN7

    TDLL

    0,33đ

    Hình
    0,5đ

    1
    TN8

    TL_1
    5a

    TDLL

    13,3%

    1,0đ

    0,33đ
    Bài 12. Hình bình hành

    TDLL

    1
    TN9

    TDLL

    3,3%

    0,33đ
    Bài 13. Hình chữ nhật

    1
    TN10

    TDLL

    0,33đ

    TL_15
    b

    TL_1
    5c

    TDLL

    18,3%



    0,5đ

    Bài 14. Hình thoi và hình
    vuông

    GQVĐ

    2
    TN11,
    12

    TDLL

    6,7%

    0,67
    Tổng

    9_3,0đ

    3_1,0đ
    2

    2_2,0

    1_1,0

    20

    2_1,0đ
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    3_2,0đ

    40%

    30%
    70%

    3

    đ

    đ
    20%

    10%
    30%

    100
    100

    II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN – LỚP 8 GIỮA HỌC KỲ I
    TT

    Chương/Chủ đề

    Mức độ đánh giá
    SỐ - ĐẠI SỐ

    Đơn thức

    1

    Đa thức

    Đa thức

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    Nhận biết:
    - Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần
    biến và bậc của đơn thức.
    - Nhận biết đơn thức đồng dạng
    Thông hiểu:
    - Thu gọn đơn thức, cộng và trừ hai đơn thức
    đồng dạng.

    3
    (TN1;
    TN2;
    TL13a)

    Nhận biết:
    - Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa
    thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức

    3
    (TN3;
    TN4;
    TL14b)

    Thông hiểu:
    - Thu gọn đa thức, tính giá trị đa thức khi biết giá
    trị của biến
    Thông hiểu:
    - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức đơn
    giản.
    Phép cộng và phép Vận dụng :
    - Thực hiện các phép tính cộng,trừ đa thức
    trừ đa thức
    - Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
    phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
    tắc dấu ngoặc trong tính toán.
    Nhận biết:
    - Nhận biết các khái niệm phép nhân đa thức

    Thông hiểu:
    - Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng
    4

    1
    (TL 13b)

    1
    (TN5)

    1

    phép nhân đa thức
    - Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
    nhân đa thức với đa thức đơn giản.
    Phép nhân đa thức Vận dụng:
    - Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
    nhân đa thức với đa thức
    - Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
    phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
    tắc dấu ngoặc trong tính toán.
    Thông hiểu:
    - Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, phép
    chia đa thức cho đơn thức đơn giản. (trường hợp
    Phép chia đa thức
    chia hết)
    Vận dụng:
    - Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức ,phép
    chia đa thức cho đơn thức. ( trường hợp chia hết)
    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    Thông hiểu:
    - Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, giải thích
    Tứ giác
    định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.

    Hình thang cân Nhận biết:
    2
    4

    Tứ giác

    - Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang
    cân.
    Thông hiểu:
    - Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các
    yếu tố của chúng, giải thích các tính chất về góc kề
    một đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang
    cân.

    (TL 13c)
    1
    (TL14a)

    1
    (TN6)

    1
    (TN7)
    1
    (TN8)

    Vận dụng cao:
    - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
    đề thực tiễn
    Hình bình hành Nhận biết:
    - Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình
    hành
    5

    1
    (TN9)

    1
    (TL15a)

    Thông hiểu:
    - Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính
    chất của hình bình hành.
    Vận dụng cao:

    Hình chữ nhật

    Hình vuông và
    hình thoi

    - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
    đề thực tiễn
    Nhận biết:
    - Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là
    hình chữ nhật
    Thông hiểu:
    - Mô tả khái niệm hình chữ nhật, giải thích tính chất
    hai đường chéo của hình chữ nhật.

    1
    TN10
    1
    (TL15b)
    1
    TL15c

    Vận dụng cao:
    Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
    đề thực tiễn
    Nhận biết:
    - Nhận biết dấu hiệu để một hình là hinh thoi, hình
    vuông
    Thông hiểu:
    - Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông, giải thích
    các tính chất của hình thoi và hình vuông

    2
    (TN11,
    12)

    Vận dụng cao:

    Tổng

    - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
    đề thực tiễn

    Tỉ lệ %

    40%

    Tỉ lệ chung

    70%

    30%

    20%

    10%
    30%

    Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
    ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
    - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
    6

    7

    TRƯỜNG TH-THCS ĐẠI SƠN
    TỔ TỰ NHIÊN
    ĐỀ THAM KHẢO

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
    Môn: TOÁN – Lớp 8 (KNTT)
    Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    MÃ ĐỀ A

    (Đề gồm có 02 trang)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài.

    Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
    A. x + y .
    2

    B. x + y .

    x2
    C. .
    y

    D. x 2 . y .

    Câu 2: Đơn thức đồng dạng với 4 x3 y 2 là
    A. x 3 y 2
    B.4 x2 y 3
    C.4 x2 y 2
    D. x 2 y 3
    Câu 3: Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức A = 4 xy +5 x 3 y −2023 là
    A.4.
    B.5.
    C. 2023.
    D. -2023.
    3
    xy
    Câu 4: Đa thức x y + 3 có bậc là
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    3
    Câu 5: Kết quả của phép nhân 4 x . 2 xy là
    A. 8 x 3 y .
    B. 8 x 4 y 2.
    C.8 x 4 y .
    D. 8 x 4 y 3.
    Câu 6: Khi chia đa thức 8 x 3 y 2−6 x2 y 3 cho đơn thức −2 xy , ta được kết quả là
    A. −4 x 2 y +3 xy 2 . B. −4 xy 2+ 3 x 2 y.
    C. −10 x 2 y + 4 xy 2 .D. −4 x 2 y−3 y 2 .
    Câu 7: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng
    0

    0

    0

    0

    A. 90 .
    B. 180 .
    C. 60 .
    D. 360 .
    Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thang cân?
    A. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
    B. Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.
    C. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
    D. Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
    Câu 9: Hãy chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là
    hình bình hành”.

    A. cắt nhau.
    B. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    C. chéo nhau.
    D. song song.
    Câu 10: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền dài 10cm của tam giác vuông là
    A. 5cm.
    B. 10cm.
    C. 15cm.
    D. 20cm.
    Câu 11: Hình thoi có chu vi là 20m thì độ dài cạnh của nó là
    A. 4m.
    B. 5cm.
    C. 5m.
    D. 10m.
    Câu 12: Một thửa ruộng hình vuông có chu vi là 60m. Khi đó diện tích thửa ruộng đó là
    A. 225m.
    B. 225m2.
    C. 360m2.
    D. 360m.

    8

    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

    Câu 13: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
    a) 2x + 3x;
    b) 7x2 + (2x2 + 3x5);
    c) (x-5).(x+5).
    Câu 14: (1,5 điểm) Thầy An dự định mua x quyển vở để trao thưởng cho những học sinh
    tiến bộ cuối năm học, mỗi quyển vở giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng thầy An thấy giá
    vở đã giảm 2000 đồng mỗi quyển nên quyết định mua thêm 30 quyển.
    a) Tìm đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng.
    b) Em hãy cho biết bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a.
    Câu 15: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có đường cao AI. Từ A kẻ tia Ax vuông góc
    với AC, từ B kẻ tia By song song với AC. Gọi M là giao điểm của tia Ax và tia By. Nối M
    với trung điểm P của AB, đường MP cắt AC tại Q và BQ cắt AI tại H.
    a) Chứng minh tứ giác AQHM là hình thang.
    b) Tứ giác AMBQ là hình gì? Vì sao?
    c) Chứng minh tam giác PIQ cân.

    9

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
    Môn: TOÁN – LỚP 8

    PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
    TRƯỜNG TH &THCS ĐẠI SƠN

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Đ/án D
    A
    B
    D
    C
    A
    A
    B
    B

    10
    A

    11
    C

    12
    B

    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu
    Câu
    13

    Ý
    a
    b
    0,5
    c
    0,5

    Câu
    14

    Câu
    15

    a
    1,0

    b
    0,5

    Nội Dung

    2x + 3x = 5x

    2
    2
    5
    7 x +(2 x +3 x ) = ¿ ¿+ 2 x2 ¿+3 x 5
    2
    5
    ¿9 x +3x

    Điểm
    0,5
    0,25
    0,25

    (x-5)(x+5) = x.x + 5x – 5x – 5.5
    = x 2−25
    Đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng là:
    (x + 30).(y - 2000)
    = xy – 2000x + 30y – 60000

    0,25
    0,25

    Bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a là bậc 2

    0,5

    0,5
    0,5

    Hình vẽ: phục vụ 2 câu a, b: 0,5 điểm (mỗi ý 0,25 điểm)

    0,5

    0,5
    điểm

    a
    0,5
    điểm

    HQ⊥ AQ
    MA ⊥ AQ
    => HQ ∕ ∕ MA
    - Kết luận tứ giác AQHM là hình thang

    b
    1,0
    điểm - Kết luận

    0,25
    0,25

    0,75
    0,25

    c)
    c
    AB
    1,0 - Chứng minh PQ =
    2
    điểm
    AB
    - Chứng minh PI =

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    2

    10

    - Suy ra PQ = PI
    => Kết luận ∆ PIQ cân tại P

    (Trường hợp học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa)

    11
     
    Gửi ý kiến