Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chương II: Bài 5 Bất đẳng thức và tính chất.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Ngọc
    Ngày gửi: 21h:46' 13-10-2024
    Dung lượng: 7.8 MB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    5

    BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÍNH CHẤT

    1 . BẤT ĐẲNG THỨC
    a) Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số thực.

    Với hai số thực a và b, ta có:
    +) Số a lớn hơn số b, kí hiệu
    +) Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu
    +) Số a bằng số b,
    kí hiệu
    Thay ?

    trong các biểu thức sau bằng dấu thích hợp ( =, >, < ).

    -34,2
    ?- ;
    =

    2024

    >
    ?1954

    b) Khái niệm bất đẳng thức.

    Hệ thức dạng a > b (hay a < b, ) là bất đẳng thức.
    a vế trái, b vế phải
    Chú ý:
    Hai bất đẳng thức 1 < 2 và -3 < -2 được gọi là hai bất đẳng thức cùng chiều.
    Hai bất đẳng thức 1 < 2 và -2 > -3 được gọi là hai bất đẳng thức ngược chiều.
    Ví dụ: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là bất đẳng thức. Xác định vế
    trái, vế phải của chúng ?
    là bất đẳng thức;
    a) -2 > -7
    b) x2 + 1 > 0

    là bất đẳng thức;

    c) 2x – 4 = 0

    không là bất đẳng thức.

    d) -x + 5 < 4x

    là bất đẳng thức;

    vế trái -2; vế phải -7
    vế trái x2 + 1; vế phải 0
    vế trái –x + 5; vế phải 4x

    c) Tính chất bắc cầu của bất đẳng thức.

    Nếu a < b và b < c thì a < c
    Ví dụ: Chứng minh
    Ta có > 1
    <1
    Vậy

    c) Tính chất bắc cầu của bất đẳng thức.

    Nếu a < b và b < c thì a < c
    Luyện tập 2 Chứng minh rằng:
    a)

    b)

    Viết các bất đẳng thức để mô tả tốc độ cho phép trong hình vẽ.
    a) Ô tô ở làn giữa;

    b) Xe máy ở làn bên phải;

    2 . LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
    Cho bất đẳng thức 3 < 5 (1)
    a) Cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức (1) rồi so sánh kết quả thì ta được
    bất đẳng thức nào ?
    b) Cộng -2 vào hai vế của bất đẳng thức (1) rồi so sánh kết quả thì ta được
    bất đẳng thức nào ?
    Giải
    a) Vì
    3<5
    nên 3 +2 < 5 +2

    Giải
    b) Vì
    3<5
    nên 3 + (-2) < 5 + (-2)

    Tính chất: Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được
    bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

    2 . LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
    Tính chất: Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được
    bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    Ví dụ 4: Không thực hiện phép tính, hãy so sánh 2023 + (-19) và 2024 + (-19)
    (-19).
    Giải
    Vì 2023
    < 2024
    nên 2023 + (-19) < 2024 + (-19)
    Luyện tập 3: Không thực hiện phép tính, hãy so sánh:
    a) 19 + 2023 và -31 + 2023;
    b) + 2 và 4

    3 . LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.
    Cho bất đẳng thức 3 < 5
    a) Nhân hai vế của bất đẳng thức với 7 rồi so sánh kết quả thì ta được bất
    đẳng thức nào ?
    b) Nhân hai vế của bất đẳng thức với -7 rồi so sánh kết quả thì ta được bất
    đẳng thức nào ?
    Giải
    Giải
    b) Vì
    3 < 5
    a) Vì
    3 <5
    nên 3 . (-7) > 5 . (-7)
    nên 3 . 7 < 5 . 7
    Tính chất:
    - Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta
    được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    - Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được
    bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

    3 . LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.
    Tính chất:
    - Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta
    được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
    - Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được
    bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
    Ví dụ 5. Không thực hiện phép tính, hãy so sánh 3.(-7) và 3.(-5);
    Giải:

    -7 < -5 và 3 > 0
    nên 3.(-7) < 3.(-5)
    Luyện tập 4. Không thực hiện phép tính, hãy so sánh:
    a) 13 . (-10,5) và 13 . 11,2
    b) (-13) . (-10,5) và (-13) . 11,2

    Khái niệm
    đẳng
    bất
    thức.

    bắc cầu
    c


    BẤT
    ĐẲNG
    THỨC

    h
    tí n

    ch
    t:
    nhân
    cùng
    một số

    cù cộng
    mộ ng
    ts


    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ghi nhớ kiến thức

    Hoàn thành bài tập

    Chuẩn bị các bài

    trọng tâm trong

    2.6 đến 2.10 SGK

    phần: “Luyện tập

    bài.

    trang 35.

    chung”.
     
    Gửi ý kiến