Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: MA TRONG HOAT
    Ngày gửi: 13h:30' 14-12-2023
    Dung lượng: 367.8 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    HỆ THỐNG BÀI TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học: 2023 -20224
    Phần 2: ĐẠI LƯỢNG
    I.Nhận biết: *Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng:

    Câu 1: Đổi đơn vị: 1 yến = ...... kg
    a.1000
    b.100
    c. 10
    d. 1
    Câu 2: Đổi 1 phút = ..... giây
    a. 60
    b.600
    c.3000
    d. 6
    Câu 3:  Đổi 1 thế kỉ = ..... năm
    a.10
    b.1000
    c. 10000
    d. 100
    Câu 4: Điền đúng ( Đ), sai ( S) vào ô trống:
    a. 1 tấn = 10 tạ
    c. 1 giờ = 65 phút
    b. 1 thế kỉ = 100 năm
    d. 1 tạ = 10 yến
    Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng:
    1 kg = …. g
    A. 10 g

    B. 100 g

    C. 1000 g

    D. 10000 g

    Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống thích hợp:
    a. 1 tấn = 1000 kg

    Đ

    c. 1 giờ = 60 phút

    Đ

    b. 30 yến = 300 tạS
    d. 200 năm = 2 thế kỉĐ

    Câu 7: 5 tạ =   . . . . .yến
    A.   50           B.   500           C.     5000        D.    50 000
    Câu 8: Câu nào sau đây là đúng:
    a. 10dag = 1 hg ;b. 10dag = 100hg .

    c. 10dag = 1000 g ;

    d. 10dag = 10 hg

    Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    1 tấn = 100 tạ

    10 yến = 1 tạ

    1 tạ= 1000 kg

    Câu 10: 400kg =   . . . . .tạ
    A.   4           B.   400           C.     4000        D.    40
    Câu 11: 6 kg =   . . . . g
    A.   60           B.   600           C.     6000        D.    60 000

    10 kg= 1 yến

    *Tự luận: (M1)
    Câu 1: Đọc các số đo sau:
    20 g, 305 dag, 100 000 hg, 560 dag
    Câu 2: Đọc các số đo độ dài sau:
    2 km, 45 dm. 105 mm, 234 dam
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm .
    1 dag =… g

    1 tạ =… kg

    1 hg = ………….dag

    1 thế kỉ = ………….năm

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1 ngày = …giờ

    1 thế kỉ= … năm

    1 giờ= …phút

    1 kg =…g

    Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    1 kg = ….. g

    ; 1 tấn = ….. tạ ; 1000 g = ………kg

    Câu 6: Đổi đơn vị:
    1 yến = ...... kg
    1 tấn = …….tạ
    Câu 7: Đổi đơn vị:
    1 thế kỉ = …..năm
    200 năm = .......thế kỉ

    ;

    10 kg = …. Yến.

    5 yến = ...... kg
    40 kg = …..yến
    2 kg = …. g
    2 giờ = phút

    Câu 8: Đổi đơn vị:
    4 thế kỉ = …..năm

    1000 kg = …. g

    500 năm = .......thế kỉ

    120 phút = ....giờ

    2 phút = .......giây

    2 tạ = ...........kg

    II/ Thông hiểu *Trắc nghiệm:
    Câu 1: Năm 2023 thuộc thế kỉ nào
    a.Thế kỉ XIX

    b. Thế kỉ XX

    c.Thế kỉ XXI

    d. Thế kỉ XXII

    Câu 2: 6 tấn 5kg = ? kg
    A. 650kg

    B. 6500kg

    C. 605kg

    D. 6005kg

    Câu 3: Năm 40 Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa chống lại ách thống trị của nhà Hán. Năm đó
    thuộc thế kỉ:
    a. I
    b. II
    c. III
    Câu 4: Các Mác sinh năm 1818. Các Mác sinh vào thế kỉ :
    a. XVIII
    b.XIX
    c. XX
    Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    d. IV
    d. XXI

    a. 1 giờ 15 phút = 75 phút
    b. 3 tấn 2 kg = 3200 kg
    c. 300 năm= 3 thế kỉ
    a. 1 tấn 200 kg < 1002 kg

    Câu 6. Nối cột A với cột B để có kết quả bằng nhau
    A

    B
    2000 kg

    2 kg

    2000 g

    2 tấn

    200 tạ

    20 tấn

    200 kg

    2 tạ

    *Tự luận (m2)
    Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    2 yến =………. kg

    4 tấn = …… kg

    50 kg =……… yến

    1800 kg = ……..tạ

    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    90 dag =..............hg 

    5000 kg = ..........g

    2 tạ = ........kg  

    80 tạ = .........kg

    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    95 giây = ...phút ....giây 

     

    5 tuần = ..............ngày

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    3 tấn 45 kg =………. .kg
    6 tấn =……….. kg

    5 yến 5kg =………… kg
    4 tạ 2kg = …………..kg

    Câu 5: Tính:
    a. 350 tấn + 75 tấn

    b. 725 tạ - 325 tạ

    c. 15 yến x 3

    d. 432 tạ : 9

    Câu 6: Tính:
    a. 450 kg + 705 kg

    b. 4725 tạ - 3735 tạ

    c. 235 yến x 3

    d. 435 tấn : 5

    Câu 7: Năm 2012 thuộc thế kỉ mấy?
    Câu 8: Bác Hồ sinh năm 1890. Như vậy, Bác Hồ sinh vào thế kì nào ?
    Câu 9: Từ năm 101 đến năm 300 là thế kỉ thứ mấy?
    Câu 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1 010. Năm đó thuộc thế kỉ ..................
    Tính đến nay được.............. năm
    b) Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1 789. Năm đó thuộc thế
    kỉ ................Tính đến nay được ............... năm
    c) Từ năm 2000 đến nay thuộc thế kỉ ............................
    Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Em sinh năm ...................... Năm đó thuộc thế kỉ ................................
    b) Năm 1975 giải phóng miền Nam, năm đó thuộc thế kỉ .............Tính đến
    nay...........năm.
    c) Khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40. Năm đó thuộc thế kỉ ..................
    Tính đến nay được.............. năm

    III. Vận dụng: *Trắc nghiệm
    Câu 1: : Chiều dài bảng lớp khoảng:
    a. 300 m

    b. 3m

    c. 30 m

    d. 3000 cm

    Câu 2: : Con voi cân nặng khoảng :
    a. 5 tấn

    b . 50 kg

    c. 500 kg

    Câu 3: Viết vào chỗ chấm các đơn vị đo phù hợp:
    Con vịt cân nặng: 3.... , Con bò cân nặng: 3..... , Con voi cân nặng: 3... .....
    Câu 4 : Nối các từ ở dòng trên với các khối lượng ở dòng dưới cho thích hợp.

    d. 500 tạ

    Con gà
    2

    con bò

    con voi

    2 tạ

    2 kg

    tấn

    *Tự luận (m3)
    Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống
    75 giây = phút ..giây

    4008 g = ........kg .....g

    1980 năm= …thế kỉ…năm
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
    125 giây = phút ..giây

    2004 kg = ........tấn .....kg

    75 phút = …giờ…phút

    25 tạ = ........tấn .....tạ

    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống
    95 phút = …giờ…phút

    290 tạ = ........tấn .....tạ

    105 phút = …giờ…phút

    92 tạ = ........tấn .....tạ

    Câu 4: Một con cá nặng 2kg 500g, một bó rau cân nặng 500g. Hỏi cả cá và rau cân nặng bao
    nhiêu ki-lô-gam?

    Phần 3: HÌNH HỌC
    I.

    Nhận biết: * Trắc nghiệm:

    Câu 1: Góc bẹt có :
    a) 900
    b. 1800
    Câu 2 : Góc vuông có :
    a) 900

    b. 1800

    Câu 3 : Góc tù lớn hơn góc vuông

    c. 1000
    c.1000

    a. Đúng

    d. 450
    d. 450

    b. Sai

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
    a . Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

    b . Góc bẹt nhỏ hơn góc vuông.

    c . Góc tù lớn hơn góc vuông.

    d . Góc nhọn lớn hơn góc tù.

    Câu 5 : Hai đường thẳng song song với nhau là hai đường thẳng:
    a . Không bao giờ cắt nhau.
    c. Cắt nhau tại hai điểm.

    b. Cắt nhau tại một điểm.
    d. Cắt nhau tại ba điểm.

    Câu 6: Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?
    A. 4

    B. 3

    C. 2

    D. 1

    Câu 7: Điền đúng ( Đ) , sai ( S ) vào ô trống
    C

    O

    L

    D

    a. Góc nhọn đỉnh O, cạnh OC, OD
    Đáp án:

    a. Đ

    K

    H

    b. Góc vuông đỉnh K cạnh KLH

    , b. S

    Câu 8. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

    A. 90°

    B. 120°

    Câu 8:   Cho hình vẽ dưới đây:

    C. 60°

    D. 40°

    Góc có số đo 120° là:
    A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD

    B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

    C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD

    D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

    Câu 9: Hình bên có mấy góc vuông? Mấy góc tù? Mấy góc nhọn?
    a/ 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn.
    b/ 2 góc vuông, 3 góc tù.
    c/ 1 góc vuông, 2 góc tù, 2 góc nhọn.
    d/ 1 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn.
    Câu 10: Cho tứ giác MNPQ (như hình vẽ), góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây?

    a/ Đỉnh M.            

    b/ Đỉnh N.         

    c/ Đỉnh P.          

    d/ Đỉnh Q.

    *Tự luận: ( M1)

    Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
    a.
    A
    O

    B

    b.

    X

    O

    Y

    Góc: …………………................... Góc: ………………….......................................…
    c. M
    d. Q

    N

    P

    O

    P

    Góc: …………………................. Góc: ………………….......................................…
    Câu 2:Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.

    A

    B

    a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ?
    b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?
    c) Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?
    D

    Câu 3: Hình vẽ bên có:

    C

    B

    a) .........................góc vuông
    b) .........................góc nhọn
    c) Nêu tên các cặp cạnh vuông góc......................
    Câu 4:

    A

    a) Nêu tên các cặp cạnh vuông góc...................... A

    C
    B

    b) Nêu tên các cặp cạnh song song......................
    Câu 5:
    Nêu tên các góc của hình bên
    D

    I.Thông hiểu *Trắc nghiệm:
    Câu 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống
    a) Góc nhọn bé hơn góc vuông

    Đ

    b) Góc nhọn lớn hơn góc tù
    c) Góc tù bé hơn góc bẹt
    d) Góc bẹt bằng 2 lần góc vuông

    S
    Đ
    Đ

    Câu 2: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:

    C

    Trong hình chữ nhật ABDC có:
    AB vuông góc với CD (S)

    A

    B

    AB vuông góc với DB (Đ)

    AB song song với AC (S)

    C

    D

    AC song song với BD (Đ)
    Câu 3: Chọn các từ thích hợp cho trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm ((bé hơn, lớn hơn,
    bằng nhau)
    a/ Góc nhọn ...................................... góc vuông.
    b/ Góc tù ............................................ góc vuông.
    c/ Góc bẹt .......................................... góc vuông.
    Câu 4: Hãy vẽ hình tam giác có 1 góc vuông, 2 góc nhọn.
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    A

    a) AH là đường cao của hình tam giác ABC
    b) AB là đường cao của hình tam giác ABC

    C

    H

    c) AC là đường cao của hình tam giác ABC
    *Tự luận:( M2)
    Câu 1: Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm C vuông góc với đường thẳng AB
    A

    B

     C

    B

    Câu 2:
    Hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng AB :
    A

    M

    B

    Câu 3: Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm C song song với đường thẳng AB
    A

    B
     c

    Câu 4: Cho tam giác ABC. Hãy vẽ đường cao AH của tam giác ABC
    B

    A

    C

    Câu 5: Dùng thước đo góc để đo các góc dưới đây và ghi vào chỗ chấm

    ............................

    .............................

    ..........................

    ..........................

    Câu 6: Viết số hay chữ thích hợp vào chỗ chấm:
    Hình A có ……góc vuông, ……góc tù.
    Hình B có …… góc nhọn.
    Hình …… không có góc vuông.

    Đáp án: Hình A có 2 góc vuông và 3 góc tù
    Hình B có 2 góc nhọn và 1 góc tù

    Câu 7: Ghi tên các cặp cạnh song song trong hình chữ nhật:
    A

    B
    .................................................................
    .................................................................

    C

    D

    .................................................................

    Câu 8. Viết tiếp vào chỗ chấm.
    a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........
    và đường thẳng……....
    b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng .........

    I
    A

    C

    B

    O

    D

    P
    K

    Câu 9: Ghi tên các đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song trong hình sau:
    M

    N

    ....................................................................................

    ...................................................................................
    P

    I.

    Q

    Vận dụng:*Trắc nghiệm:

    * Tự luận: ( M3)
    Câu 1: Cho hình vẽ:

    A

    B

    M

    Biết ABCD và BMNC là các hình vuông có cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ trống:
    Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng………………………...........
    Diện tích hình chữ nhật AMND………………………………………………
    Câu 2: a) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 3 cm
    b) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
    Câu 3 : a/ Vẽ hình vuông có cạnh 5 cm .
    b/ Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
    Câu 4:
    c) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 96cm.
    d) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 116cm

    Câu 5: Cho hai hình sau:
    8 dm

    40cm

    4dm

    40cm

    A. Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông.
    B. Diện tích hình hình vuông nhỏ hơn diện tích chữ nhật.
    C. Diện tích hai hình bằng nhau.
    D. Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.
     
    Gửi ý kiến