Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HINH CHU NHAT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 15h:45' 30-11-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 15h:45' 30-11-2024
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH-THCS BẮC SƠN
Năm học: 2024-2025
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN 8
Gv: Vũ Đình Cao
KHỞI ĐỘNG
Hình 46/109
SGK Toán 8
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
I. ĐỊNH NGHĨA
NHIỆM
Hình chữ nhật
là tứ VỤ
giác có bốn góc vuông.
1) Làm việc nhóm đôi
2) Quan sát hình 47/109. Cho biết số
đo mỗi góc của tứ giác ABCD?
3) Rút ra định nghĩa về hình chữ nhật
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Tứ giác nào sau đây là hình chữ nhật? Vì sao?
M
N
F
E
105°
Q
a)
P
H
Xét tứ giác MNPQ có:
= =
Suy ra tứ giác MNPQ là hình chữ nhật.
b)
G
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Tứ giác nào sau đây là hình chữ nhật? Vì sao?
M
N
F
E
105°
Q
a)
P
H
b)
G
Xét tứ giác EFGH có:
không là góc vuông
Suy ra tứ giác EFGH không phải là hình chữ nhật.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
A
D
B
C
Nhận xét: Tứ giác có
ba góc vuông là hình
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
1) Mỗi hình chữ
nhật có phải là hình
A
D
thang Bcân hay
M
N
không?
C
Q
P
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
2) Mỗi hình chữ
nhật có phải là hình
A
D
M
bình hành hay
B
N
không?
C
Q
P
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
II. TÍNH CHẤT
Nhận xét: Hình chữ
nhật có tất cả các
tính chất của hình
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
II. TÍNH CHẤT
Định lí: Trong một hình chữ
nhật:
a) Hai cạnh đối song song và
bằng nhau.
b) Hai đường chéo bằng nhau
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Ví dụ 1: Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại
O có AB = 6 cm; AD = 8 cm. Tính BC; CD; OA;OB; OC;OD
NHIỆM VỤ
1) Làm việc cá nhân hoàn thành ví dụ vào vở
trong 5 phút.
HD: Vẽ hình chữ nhật ABCD
- Sử dụng định lí tính được BC; AD
- Sử dụng định lí Pythagore tìm BD.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ 2: Cho hình chữ nhật MNPQ và hình bình hành MNEP
như hình vẽ sau. Chứng minh NQ = NE.
M
Q
N
P
E
NHIỆM VỤ
1) Làm việc nhóm đôi hoàn thành ví dụ 2 vào vở
trong 5 phút.
HD: Vẽ hình, sử dụng tính chất bắc cầu qua MP
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI:
LẬT MẢNH GHÉP - ĐOÁN HÌNH NỀN
- Mỗi Đội cử 1 bạn chọn 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi trong vòng 1
phút.
- Đội nào trả lời đúng được 80 điểm, trả lời sai không được điểm
- Sau 4 đội trả lời còn 2 câu sẽ dành quyền ưu tiên cho các đội xung
phong trả lời trước
+ Nếu đội giành quyền trả lời mà trả lời đúng thì được 20 điểm; trả
lời sai trừ 20 điểm và giành quyền cho đội tiếp theo
+ Nếu đội dự đoán đúng hình nền thì cộng 20 điểm; dự đoán sai trừ 20 điểm
+ Thứ hạng của các đội được xếp theo số điểm từ cao đến thấp
a
b
a
a+b a 1+ 5
= =
≈1,618
a b
2
Tên
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 1: Trong các hình sau. Hình nào là hình chữ nhật?
85°
Hình 1
A. Hình 1.
Hình 2
B. Hình 2.
Hình 3
C. Hình 3.
Hình 4
D.Hình 4.
TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Chọn khẳng định sai?
A. Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình chữ nhật vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo của hình chữ nhật cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 3. Cho hình chữ nhật MNPQ, có MQ = 3 cm; MN = 4 cm.
Độ dài OP bằng
A. 2,5 cm.
B. 5 cm.
C. 1 cm.
D. 10 cm.
M
3cm
Q
4cm
N
O
P
TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Chọn khẳng định đúng?
A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C. Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông.
D. Hình chữ nhật là tứ giác có các cạnh đối song song.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của AB; AC và BC. Hỏi tứ giác AMPN
là hình gì? Chọn khẳng định đúng nhất?
A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình thang vuông.
D. Hình chữ nhật.
TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng. Hình bình hành
ABCD là hình chữ nhật khi
A. AB = BC.
B. AC BD.
C. AC = BD.
D. BC = CD.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
VẬN DỤNG
NHIỆM VỤ:
1) Đọc tỉ lệ khung hình trang 112
2) Thiết kế một khung ảnh hình chữ nhật theo tỉ lệ 16:9
3) Thuyết trình về sản phẩm khung ảnh hình chữ nhật
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
1) Hình bình hành ABCD
có
ABCD có phải là
hình chữ nhật?
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
2) Hình bình hành ABCD
có hai đường chéo AC =
BD.
ABCD có phải là
hình chữ nhật?
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
III. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Dấu hiệu nhận biết:
- Hình bình hành có một góc vuông
là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM và .
Trên tia đối của tia BM lấy điểm D sao cho MB = MD. Chứng
minh:
a) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
b) Tam giác ABC vuông tại B.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Nhận xét:
Nếu một tam giác có đường trung
tuyến ứng với một cạnh bằng nữa
cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác
vuông.
Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
Năm học: 2024-2025
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN 8
Gv: Vũ Đình Cao
KHỞI ĐỘNG
Hình 46/109
SGK Toán 8
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
I. ĐỊNH NGHĨA
NHIỆM
Hình chữ nhật
là tứ VỤ
giác có bốn góc vuông.
1) Làm việc nhóm đôi
2) Quan sát hình 47/109. Cho biết số
đo mỗi góc của tứ giác ABCD?
3) Rút ra định nghĩa về hình chữ nhật
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Tứ giác nào sau đây là hình chữ nhật? Vì sao?
M
N
F
E
105°
Q
a)
P
H
Xét tứ giác MNPQ có:
= =
Suy ra tứ giác MNPQ là hình chữ nhật.
b)
G
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Tứ giác nào sau đây là hình chữ nhật? Vì sao?
M
N
F
E
105°
Q
a)
P
H
b)
G
Xét tứ giác EFGH có:
không là góc vuông
Suy ra tứ giác EFGH không phải là hình chữ nhật.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
A
D
B
C
Nhận xét: Tứ giác có
ba góc vuông là hình
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
1) Mỗi hình chữ
nhật có phải là hình
A
D
thang Bcân hay
M
N
không?
C
Q
P
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
2) Mỗi hình chữ
nhật có phải là hình
A
D
M
bình hành hay
B
N
không?
C
Q
P
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
II. TÍNH CHẤT
Nhận xét: Hình chữ
nhật có tất cả các
tính chất của hình
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
II. TÍNH CHẤT
Định lí: Trong một hình chữ
nhật:
a) Hai cạnh đối song song và
bằng nhau.
b) Hai đường chéo bằng nhau
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Ví dụ 1: Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại
O có AB = 6 cm; AD = 8 cm. Tính BC; CD; OA;OB; OC;OD
NHIỆM VỤ
1) Làm việc cá nhân hoàn thành ví dụ vào vở
trong 5 phút.
HD: Vẽ hình chữ nhật ABCD
- Sử dụng định lí tính được BC; AD
- Sử dụng định lí Pythagore tìm BD.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ 2: Cho hình chữ nhật MNPQ và hình bình hành MNEP
như hình vẽ sau. Chứng minh NQ = NE.
M
Q
N
P
E
NHIỆM VỤ
1) Làm việc nhóm đôi hoàn thành ví dụ 2 vào vở
trong 5 phút.
HD: Vẽ hình, sử dụng tính chất bắc cầu qua MP
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI:
LẬT MẢNH GHÉP - ĐOÁN HÌNH NỀN
- Mỗi Đội cử 1 bạn chọn 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi trong vòng 1
phút.
- Đội nào trả lời đúng được 80 điểm, trả lời sai không được điểm
- Sau 4 đội trả lời còn 2 câu sẽ dành quyền ưu tiên cho các đội xung
phong trả lời trước
+ Nếu đội giành quyền trả lời mà trả lời đúng thì được 20 điểm; trả
lời sai trừ 20 điểm và giành quyền cho đội tiếp theo
+ Nếu đội dự đoán đúng hình nền thì cộng 20 điểm; dự đoán sai trừ 20 điểm
+ Thứ hạng của các đội được xếp theo số điểm từ cao đến thấp
a
b
a
a+b a 1+ 5
= =
≈1,618
a b
2
Tên
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 1: Trong các hình sau. Hình nào là hình chữ nhật?
85°
Hình 1
A. Hình 1.
Hình 2
B. Hình 2.
Hình 3
C. Hình 3.
Hình 4
D.Hình 4.
TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Chọn khẳng định sai?
A. Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình chữ nhật vuông góc với nhau.
D. Hai đường chéo của hình chữ nhật cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 3. Cho hình chữ nhật MNPQ, có MQ = 3 cm; MN = 4 cm.
Độ dài OP bằng
A. 2,5 cm.
B. 5 cm.
C. 1 cm.
D. 10 cm.
M
3cm
Q
4cm
N
O
P
TRẮC NGHIỆM
Câu 4. Chọn khẳng định đúng?
A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C. Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông.
D. Hình chữ nhật là tứ giác có các cạnh đối song song.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của AB; AC và BC. Hỏi tứ giác AMPN
là hình gì? Chọn khẳng định đúng nhất?
A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình thang vuông.
D. Hình chữ nhật.
TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng. Hình bình hành
ABCD là hình chữ nhật khi
A. AB = BC.
B. AC BD.
C. AC = BD.
D. BC = CD.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
VẬN DỤNG
NHIỆM VỤ:
1) Đọc tỉ lệ khung hình trang 112
2) Thiết kế một khung ảnh hình chữ nhật theo tỉ lệ 16:9
3) Thuyết trình về sản phẩm khung ảnh hình chữ nhật
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
1) Hình bình hành ABCD
có
ABCD có phải là
hình chữ nhật?
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
2) Hình bình hành ABCD
có hai đường chéo AC =
BD.
ABCD có phải là
hình chữ nhật?
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
III. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Dấu hiệu nhận biết:
- Hình bình hành có một góc vuông
là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Ví dụ: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM và .
Trên tia đối của tia BM lấy điểm D sao cho MB = MD. Chứng
minh:
a) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
b) Tam giác ABC vuông tại B.
Bài 5: HÌNH CHỮ NHẬT
Nhận xét:
Nếu một tam giác có đường trung
tuyến ứng với một cạnh bằng nữa
cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác
vuông.
Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
 






Các ý kiến mới nhất