Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TU GIAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 15h:44' 30-11-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 15h:44' 30-11-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH-THCS BẮC SƠN
Năm học: 2024-2025
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN 8
Gv: Vũ Đình Cao
KHỞI ĐỘNG
a) Thửa ruộng
A. Tam giác.
B. Tứ giác.
Hình 12 trang 98
b) Cánh diều
C. Ngũ giác.
D. Lục giác.
Bài 2: TỨ GIÁC
I. TỨ GIÁC
A
1. Nhận biết tứ giác
B
NHIỆM VỤ 1
1) Làm việc nhóm đôi
2) Quan sát hình 13/98. Hoàn thành
phiếu học tập 1 trong thời gian 1,5
phút
3) Rút ra nhận xét về tứ giác (số
đỉnh; số cạnh; số góc; số đường chéo)
D
C
Bài 2: TỨ GIÁC
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
I. TỨ GIÁC
A
1. Nhận biết tứ giác
Tứ giác ABCD có:
B
4 đỉnh: A, B, C, D;
4 cạnh: AB, BC, CD, AD;
D
Các cặp cạnh đối: AB và CD, BC và AD;
4 góc: , , , ;
Hình 13
Các cặp góc đối: và , và ;
2 đường chéo: AC, BD.
Nhận xét: Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc và 2 đường chéo
C
Bài 2: TỨ GIÁC
A
M
N
B
P
D
a)
b)
C
Hình 14/98
Q
NHIỆM VỤ 2
1) Cá nhân quan sát hình 14/98
2) Nêu nhận xét về vị trí của tứ giác so với đường
thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó
3) Hoàn thành phiếu học tập số 2
Bài 2: TỨ GIÁC
2. Nhận biết tứ giác lồi
A
M
N
B
Tứ giác lồi
D
a)
P
b)
C
Hình 14
Không phải
tứ giác lồi
Q
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng
chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.
Bài 2: TỨ GIÁC
Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi ?
a)
b)
e)
f)
c)
d)
g)
h)
Bài 2: TỨ GIÁC
Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi
a)
b)
e)
f)
c)
d)
g)
h)
Bài 2: TỨ GIÁC
Tổng 3
góc
của
một
tam
giác
Tổng
các
góc
của một tứ giác
bằng bao nhiêu
Bài 2: TỨ GIÁC
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
A
NHIỆM VỤ 3
3) Rút ra định lí tổng các góc của một
tứ giác.
1
2
1) Làm việc nhóm (4 nhóm)
2) Quan sát hình 16/99. Hoàn thành
phiếu học tập 3 trong thời gian 3 phút
B
2
D
Hình 16
1
C
Bài 2: TỨ GIÁC
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
Xét ABC, ta có:
(1)
+ +=
................................
Xét ACD, ta có:
(2)
+ +=
................................
Lấy (1)+(2) theo từng vế ta được
(................................
+ ) + + ( + )+ = +
+ + +=
B
A
1
2
2
D
Hình 16
1
C
Bài 2: TỨ GIÁC
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Định lí. Tổng các góc của một tứ giác bằng
Cụ thể: Xét tứ giác ABCD, ta có:
A
B
+ + + =
D
C
Bài 2: TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
B
NHIỆM VỤ 4
1) Làm việc cá nhân
2) Hoàn thành phiếu học tập 4
65°
75°
A
C
70°
D
Bài 2: TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
Xét tứ giác ABCD, ta có:
Giải
B
65°
+ + +=
C
+++=
= - -=
75°
A
70°
D
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI:
LẬT MẢNH GHÉP - ĐOÁN HÌNH NỀN
- Mỗi Đội cử 1 bạn chọn 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi trong vòng 1
phút.
- Đội nào trả lời đúng được 80 điểm, trả lời sai không được điểm
- Sau 4 đội trả lời còn 2 câu sẽ dành quyền ưu tiên cho các đội xung
phong trả lời trước
+ Nếu đội giành quyền trả lời mà trả lời đúng thì được 20 điểm; trả
lời sai trừ 20 điểm và giành quyền cho đội tiếp theo
+ Nếu đội dự đoán đúng hình nền thì cộng 20 điểm; dự đoán sai trừ 20 điểm
+ Thứ hạng của các đội được xếp theo số điểm từ cao đến thấp
Tên một tứ giác (địa danh khu vực địa – kinh tế quan
trọng ở miền Tây Nam Bộ)
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 1: Trong các tứ giác sau. Tứ giác nào không phải là
tứ giác lồi
A.
B.
C.
D. 4.
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 2: Cho tứ giác ABCD (hình bên). Chọn khẳng định sai?
A. Tứ giác ABCD là tứ giác lồi.
D
B. Hai đường chéo của tứ giác là AC và BD.
C. Hai cạnh đối của tứ giác là AB và BC.
A
D. Tứ giác ABCD có 4 đỉnh; 4 cạnh; 4 góc và 2 đường chéo.
B
C
TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Các góc của một tứ giác có thể là
A. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù.
D. 4 góc vuông.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 4: Tứ giác ABCD có ; . Số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 5: Tứ giác MNPQ có . Tổng
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 6: Hình bên mô phỏng lại phần thân của con
diều. Tìm số đo các góc M, N.
M
A. .
B. .
Q
N
85°
C. .
D. .
60°
P
VẬN DỤNG
Tứ giác Long Xuyên
NHIỆM VỤ 5
1) Quan sát hình
2) Hoàn thành
phiếu học tập 5
Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
Năm học: 2024-2025
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN 8
Gv: Vũ Đình Cao
KHỞI ĐỘNG
a) Thửa ruộng
A. Tam giác.
B. Tứ giác.
Hình 12 trang 98
b) Cánh diều
C. Ngũ giác.
D. Lục giác.
Bài 2: TỨ GIÁC
I. TỨ GIÁC
A
1. Nhận biết tứ giác
B
NHIỆM VỤ 1
1) Làm việc nhóm đôi
2) Quan sát hình 13/98. Hoàn thành
phiếu học tập 1 trong thời gian 1,5
phút
3) Rút ra nhận xét về tứ giác (số
đỉnh; số cạnh; số góc; số đường chéo)
D
C
Bài 2: TỨ GIÁC
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
I. TỨ GIÁC
A
1. Nhận biết tứ giác
Tứ giác ABCD có:
B
4 đỉnh: A, B, C, D;
4 cạnh: AB, BC, CD, AD;
D
Các cặp cạnh đối: AB và CD, BC và AD;
4 góc: , , , ;
Hình 13
Các cặp góc đối: và , và ;
2 đường chéo: AC, BD.
Nhận xét: Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc và 2 đường chéo
C
Bài 2: TỨ GIÁC
A
M
N
B
P
D
a)
b)
C
Hình 14/98
Q
NHIỆM VỤ 2
1) Cá nhân quan sát hình 14/98
2) Nêu nhận xét về vị trí của tứ giác so với đường
thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó
3) Hoàn thành phiếu học tập số 2
Bài 2: TỨ GIÁC
2. Nhận biết tứ giác lồi
A
M
N
B
Tứ giác lồi
D
a)
P
b)
C
Hình 14
Không phải
tứ giác lồi
Q
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng
chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.
Bài 2: TỨ GIÁC
Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi ?
a)
b)
e)
f)
c)
d)
g)
h)
Bài 2: TỨ GIÁC
Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi
a)
b)
e)
f)
c)
d)
g)
h)
Bài 2: TỨ GIÁC
Tổng 3
góc
của
một
tam
giác
Tổng
các
góc
của một tứ giác
bằng bao nhiêu
Bài 2: TỨ GIÁC
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
A
NHIỆM VỤ 3
3) Rút ra định lí tổng các góc của một
tứ giác.
1
2
1) Làm việc nhóm (4 nhóm)
2) Quan sát hình 16/99. Hoàn thành
phiếu học tập 3 trong thời gian 3 phút
B
2
D
Hình 16
1
C
Bài 2: TỨ GIÁC
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
Xét ABC, ta có:
(1)
+ +=
................................
Xét ACD, ta có:
(2)
+ +=
................................
Lấy (1)+(2) theo từng vế ta được
(................................
+ ) + + ( + )+ = +
+ + +=
B
A
1
2
2
D
Hình 16
1
C
Bài 2: TỨ GIÁC
II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC
Định lí. Tổng các góc của một tứ giác bằng
Cụ thể: Xét tứ giác ABCD, ta có:
A
B
+ + + =
D
C
Bài 2: TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
B
NHIỆM VỤ 4
1) Làm việc cá nhân
2) Hoàn thành phiếu học tập 4
65°
75°
A
C
70°
D
Bài 2: TỨ GIÁC
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
Xét tứ giác ABCD, ta có:
Giải
B
65°
+ + +=
C
+++=
= - -=
75°
A
70°
D
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI:
LẬT MẢNH GHÉP - ĐOÁN HÌNH NỀN
- Mỗi Đội cử 1 bạn chọn 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi trong vòng 1
phút.
- Đội nào trả lời đúng được 80 điểm, trả lời sai không được điểm
- Sau 4 đội trả lời còn 2 câu sẽ dành quyền ưu tiên cho các đội xung
phong trả lời trước
+ Nếu đội giành quyền trả lời mà trả lời đúng thì được 20 điểm; trả
lời sai trừ 20 điểm và giành quyền cho đội tiếp theo
+ Nếu đội dự đoán đúng hình nền thì cộng 20 điểm; dự đoán sai trừ 20 điểm
+ Thứ hạng của các đội được xếp theo số điểm từ cao đến thấp
Tên một tứ giác (địa danh khu vực địa – kinh tế quan
trọng ở miền Tây Nam Bộ)
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 1: Trong các tứ giác sau. Tứ giác nào không phải là
tứ giác lồi
A.
B.
C.
D. 4.
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 2: Cho tứ giác ABCD (hình bên). Chọn khẳng định sai?
A. Tứ giác ABCD là tứ giác lồi.
D
B. Hai đường chéo của tứ giác là AC và BD.
C. Hai cạnh đối của tứ giác là AB và BC.
A
D. Tứ giác ABCD có 4 đỉnh; 4 cạnh; 4 góc và 2 đường chéo.
B
C
TRẮC NGHIỆM
Câu 3. Các góc của một tứ giác có thể là
A. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù.
D. 4 góc vuông.
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 4: Tứ giác ABCD có ; . Số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 5: Tứ giác MNPQ có . Tổng
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
TRẮC NGHIỆM
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
00:00
Câu 6: Hình bên mô phỏng lại phần thân của con
diều. Tìm số đo các góc M, N.
M
A. .
B. .
Q
N
85°
C. .
D. .
60°
P
VẬN DỤNG
Tứ giác Long Xuyên
NHIỆM VỤ 5
1) Quan sát hình
2) Hoàn thành
phiếu học tập 5
Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
 






Các ý kiến mới nhất