Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TU GIAC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nga
    Ngày gửi: 15h:44' 30-11-2024
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH-THCS BẮC SƠN
    Năm học: 2024-2025
    BÀI GIẢNG MÔN TOÁN 8
    Gv: Vũ Đình Cao

    KHỞI ĐỘNG

    a) Thửa ruộng

    A. Tam giác.

    B. Tứ giác.

    Hình 12 trang 98

    b) Cánh diều

    C. Ngũ giác.

    D. Lục giác.

    Bài 2: TỨ GIÁC
    I. TỨ GIÁC

    A

    1. Nhận biết tứ giác

    B

    NHIỆM VỤ 1
    1) Làm việc nhóm đôi
    2) Quan sát hình 13/98. Hoàn thành
    phiếu học tập 1 trong thời gian 1,5
    phút
    3) Rút ra nhận xét về tứ giác (số
    đỉnh; số cạnh; số góc; số đường chéo)

    D

    C

    Bài 2: TỨ GIÁC

    00:00
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    01:01
    01:02
    01:03
    01:04
    01:05
    01:06
    01:07
    01:08
    01:09
    01:10
    01:11
    01:12
    01:13
    01:14
    01:15
    01:16
    01:17
    01:18
    01:19
    01:20
    01:21
    01:22
    01:23
    01:24
    01:25
    01:26
    01:27
    01:28
    01:29
    01:30

    I. TỨ GIÁC

    A

    1. Nhận biết tứ giác
    Tứ giác ABCD có:

    B

     4 đỉnh: A, B, C, D;
     4 cạnh: AB, BC, CD, AD;

    D

     Các cặp cạnh đối: AB và CD, BC và AD;
     4 góc: , , , ;

    Hình 13

     Các cặp góc đối: và , và ;
     2 đường chéo: AC, BD.

    Nhận xét: Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc và 2 đường chéo

    C

    Bài 2: TỨ GIÁC
    A

    M

    N

    B
    P

    D

    a)

    b)

    C

    Hình 14/98

    Q

    NHIỆM VỤ 2
    1) Cá nhân quan sát hình 14/98
    2) Nêu nhận xét về vị trí của tứ giác so với đường
    thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó
    3) Hoàn thành phiếu học tập số 2

    Bài 2: TỨ GIÁC
    2. Nhận biết tứ giác lồi
    A

    M

    N

    B

    Tứ giác lồi
    D

    a)

    P

    b)

    C

    Hình 14

    Không phải
    tứ giác lồi

    Q

    Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng
    chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.

    Bài 2: TỨ GIÁC
    Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi ?

    a)

    b)

    e)

    f)

    c)

    d)

    g)

    h)

    Bài 2: TỨ GIÁC
    Quan sát các hình sau. Tứ giác nào là tứ giác lồi

    a)

    b)

    e)

    f)

    c)

    d)

    g)

    h)

    Bài 2: TỨ GIÁC

    Tổng 3
    góc
    của
    một
    tam
    giác

    Tổng

    các

    góc

    của một tứ giác
    bằng bao nhiêu

    Bài 2: TỨ GIÁC
    II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC

    Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
    A

    NHIỆM VỤ 3

    3) Rút ra định lí tổng các góc của một
    tứ giác.

    1
    2

    1) Làm việc nhóm (4 nhóm)
    2) Quan sát hình 16/99. Hoàn thành
    phiếu học tập 3 trong thời gian 3 phút

    B

    2
    D

    Hình 16

    1
    C

    Bài 2: TỨ GIÁC

    00:00
    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    01:01
    01:02
    01:03
    01:04
    01:05
    01:06
    01:07
    01:08
    01:09
    01:10
    01:11
    01:12
    01:13
    01:14
    01:15
    01:16
    01:17
    01:18
    01:19
    01:20
    01:21
    01:22
    01:23
    01:24
    01:25
    01:26
    01:27
    01:28
    01:29
    01:30
    01:31
    01:32
    01:33
    01:34
    01:35
    01:36
    01:37
    01:38
    01:39
    01:40
    01:41
    01:42
    01:43
    01:44
    01:45
    01:46
    01:47
    01:48
    01:49
    01:50
    01:51
    01:52
    01:53
    01:54
    01:55
    01:56
    01:57
    01:58
    01:59
    02:00
    02:01
    02:02
    02:03
    02:04
    02:05
    02:06
    02:07
    02:08
    02:09
    02:10
    02:11
    02:12
    02:13
    02:14
    02:15
    02:16
    02:17
    02:18
    02:19
    02:20
    02:21
    02:22
    02:23
    02:24
    02:25
    02:26
    02:27
    02:28
    02:29
    02:30
    02:31
    02:32
    02:33
    02:34
    02:35
    02:36
    02:37
    02:38
    02:39
    02:40
    02:41
    02:42
    02:43
    02:44
    02:45
    02:46
    02:47
    02:48
    02:49
    02:50
    02:51
    02:52
    02:53
    02:54
    02:55
    02:56
    02:57
    02:58
    02:59
    03:00

    II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC

    Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Tính +++
     Xét ABC, ta có:
    (1)
    + +=
    ................................
     Xét ACD, ta có:
    (2)
    + +=
    ................................
    Lấy (1)+(2) theo từng vế ta được
    (................................
    + ) + + ( + )+ = +
    + + +=

    B

    A

    1
    2
    2

    D

    Hình 16

    1
    C

    Bài 2: TỨ GIÁC
    II. TỔNG CÁC GÓC CỦA MỘT TỨ GIÁC

    Định lí. Tổng các góc của một tứ giác bằng
     Cụ thể: Xét tứ giác ABCD, ta có:

    A

    B

    + + + =
    D

    C

    Bài 2: TỨ GIÁC
    Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
    B

    NHIỆM VỤ 4
    1) Làm việc cá nhân
    2) Hoàn thành phiếu học tập 4

    65°

    75°
    A

    C

    70°
    D

    Bài 2: TỨ GIÁC
    Ví dụ: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc C.
    Xét tứ giác ABCD, ta có:

    Giải

    B

    65°

    + + +=

    C

    +++=
    = - -=

    75°
    A

    70°
    D

    LUYỆN TẬP
    TRÒ CHƠI:
    LẬT MẢNH GHÉP - ĐOÁN HÌNH NỀN
    - Mỗi Đội cử 1 bạn chọn 1 câu hỏi và trả lời câu hỏi trong vòng 1
    phút.
    - Đội nào trả lời đúng được 80 điểm, trả lời sai không được điểm
    - Sau 4 đội trả lời còn 2 câu sẽ dành quyền ưu tiên cho các đội xung
    phong trả lời trước
    + Nếu đội giành quyền trả lời mà trả lời đúng thì được 20 điểm; trả
    lời sai trừ 20 điểm và giành quyền cho đội tiếp theo
    + Nếu đội dự đoán đúng hình nền thì cộng 20 điểm; dự đoán sai trừ 20 điểm
    + Thứ hạng của các đội được xếp theo số điểm từ cao đến thấp

    Tên một tứ giác (địa danh khu vực địa – kinh tế quan
    trọng ở miền Tây Nam Bộ)

    TRẮC NGHIỆM

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    Câu 1: Trong các tứ giác sau. Tứ giác nào không phải là
    tứ giác lồi

    A.

    B.

    C.

    D. 4.

    TRẮC NGHIỆM

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    Câu 2: Cho tứ giác ABCD (hình bên). Chọn khẳng định sai?
    A. Tứ giác ABCD là tứ giác lồi.

    D

    B. Hai đường chéo của tứ giác là AC và BD.
    C. Hai cạnh đối của tứ giác là AB và BC.

    A

    D. Tứ giác ABCD có 4 đỉnh; 4 cạnh; 4 góc và 2 đường chéo.

    B

    C

    TRẮC NGHIỆM

    Câu 3. Các góc của một tứ giác có thể là
    A. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
    B. 4 góc nhọn.
    C. 4 góc tù.  
    D. 4 góc vuông.

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    TRẮC NGHIỆM

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    Câu 4: Tứ giác ABCD có ; . Số đo bằng

    A. .

    B. .

    C. .

    D. .

    TRẮC NGHIỆM

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    Câu 5: Tứ giác MNPQ có . Tổng
    bằng
    A. .

    B. .

    C. .

    D. .

    TRẮC NGHIỆM

    00:01
    00:02
    00:03
    00:04
    00:05
    00:06
    00:07
    00:08
    00:09
    00:10
    00:11
    00:12
    00:13
    00:14
    00:15
    00:16
    00:17
    00:18
    00:19
    00:20
    00:21
    00:22
    00:23
    00:24
    00:25
    00:26
    00:27
    00:28
    00:29
    00:30
    00:31
    00:32
    00:33
    00:34
    00:35
    00:36
    00:37
    00:38
    00:39
    00:40
    00:41
    00:42
    00:43
    00:44
    00:45
    00:46
    00:47
    00:48
    00:49
    00:50
    00:51
    00:52
    00:53
    00:54
    00:55
    00:56
    00:57
    00:58
    00:59
    01:00
    00:00

    Câu 6: Hình bên mô phỏng lại phần thân của con
    diều. Tìm số đo các góc M, N.
    M

    A. .
    B. .

    Q

    N

    85°

    C. .
    D. .

    60°
    P

    VẬN DỤNG
    Tứ giác Long Xuyên

    NHIỆM VỤ 5
    1) Quan sát hình
    2) Hoàn thành
    phiếu học tập 5

    Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
     
    Gửi ý kiến