Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương GHK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trịnh ngân hà
    Ngày gửi: 07h:30' 23-11-2025
    Dung lượng: 98.7 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:……………..

    31/10/2025

    Đề cương ôn tập giữa kì 1

    A. Trắc nghiệm
    Câu 1. Tính (5 x  2)(5 x  2) bằng
    2
    2
    2
    A. 5x  4
    B. 25x  4
    C. 25x  4
    Câu 2. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    2
    D. 25x  2

    Câu 3. Điền vào chỗ trống sau:
    .
    A. 4x.
    B. 2x.
    C. .
    D. .
    Câu 4. Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức lập phương của một hiệu?
    2
    2
    2
    A. (a  b) a  2ab  b .
    3

    3

    2

    3
    3
    2
    2
    3
    B. (a  b) a  3a b  3ab  b .
    2

    3

    2

    2

    2

    C. (a  b) a  3a b  3ab  b .
    D. (a  b) a  2ab  b .
    Câu 5. Hình thoi không có tính chất nào sau đây ?
    A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
    B. Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi
    C. Hai đường chéo bằng nhau
    D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
    Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là sai ?
    A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
    B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
    C. Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
    D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
    Câu 7. Khẳng định nào sai? Trong hình bình hành
    A. Các cạnh đối bằng nhau
    B. Các cạnh đối song song với nhau
    C. Các góc đối bù nhau
    D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Biết AM = 9cm.
    Độ dài đoạn thẳng BC là
    A. 4,5cm.
    B. 9 cm.
    C. 14cm.
    D. 18cm.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
    Câu 1. Cho ba đa thức

    ;

    ;

    . Các khẳng định sau đúng hay sai?
    a) Bậc của đa thức M là 4
    b) Thu gọn đa thức N ta được
    c)
    d) Giá trị của đa thức Q tại
    với
    là 1
    Câu 2. Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, trên tia đối của tia
    IH lấy điểm E sao cho
    . Từ E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng
    BC tại K. Các khẳng định sau đúng hay sai ?
    a) AHCE là hình chữ nhật

    b)
    c)
    d) Trên tia đối của tia AH lấy điểm M sao cho AM = AH. Khi đó M, E, K thẳng hàng
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
    Câu 1. Cho hai đa thức
    Tính
    .

    . Biết

    Câu 2: Cho biểu thức A =

    .

    . Giá trị của biểu thức A khi

    là?

    Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    Câu 4. Cho
    . Giá trị của là
    3
    2
    Câu 5: Cho biểu thức A = x  - 9x  + 27x - 27. Khi x = 5 thì giá trị của A là bao nhiêu?
    Câu 6: Cho biểu thức A = 9x2– 30xy + 25y2 + 13. Tính giá trị của biểu thức A khi
    Câu 7: Cho biểu thức A = 9x2– 30xy + 25 y2 + 13. Giá trị của biểu thức A khi
    ......
    Câu 8. Cho x + y = 10 và xy = 21. Khi đó giá trị của



    là.........

    Câu 9. Cho hình vẽ, biết ABCD là hình thoi và

    . Tính

    .

    B
    82°
    A

    20°

    C

    E

    D

    Câu 10: Hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy lớn CD = 2,7 cm; cạnh bên dài 1cm;
    là ..........

    . Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt DC tại E. Độ dài đoạn thẳng AB

    Câu 11. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7,5cm. Tia phân giác của góc A cắt
    cạnh BC tại E. Độ dài EC là bao nhiêu cm?
    Câu 12: Cho biểu thức A =

    . Giá trị của biểu thức A khi

    Câu 13. Thực hiện phép chia 
    số). Khi đó a + b bằng bao nhiêu?

    ta được đa thức 

    là ?
    (a, b là hằng

    Câu 14. Cho x + y = 12 và xy = 35. Tính giá trị của
    Câu 15. Tứ giác



    . Số đo của góc C bằng bao nhiêu độ?

    Câu 16. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy nhỏ AB = 3 cm, đường cao AH = 5

    cm. Biết 

    . Tìm độ dài đáy lớn CD.

    B. TỰ LUẬN
    Bài 1. 1.1.Rút gọn biểu thức:
    a)

    b)

    c)

    d)

    1.2. Tìm x biết:
    Bài 2. Cho
    của biểu thức

    thỏa mãn

    Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
     
    Gửi ý kiến