Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 4 - let's lean some more

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
    Ngày gửi: 09h:46' 18-04-2014
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class!
    Lucky number
    1
    5
    2
    6
    7
    8
    3
    4
    Answer the question


    What is your name?
    A or B
    A. She can sing a song.
    B. She can do a magic trick.
    Fill in the blank

    There are flowers on the_____
    table






    Answer the question


    How are you today?
    Choose a, b or c
    This is __________.
    a. a rabbit
    b. a cat
    c. a spider
    Choose a, b or c
    He is__________.
    a. a taxi driver.
    b. a doctor.
    c. a cook.
    Matching

    1. Use chopsticks
    2. Write the alphabet
    3. Sing a song
    4. Ride a pony
    5. Speak English
    6. Do a magic trick
    Keys
    1.a 3.b 5.c
    2.F 4.e 6.d
    a.
    b.
    c.
    d.
    e.
    f.
    Monday, April 09th, 2014
    Unit 4
    LET’S LEARN SOME MORE
    I. Structures
    What can he/she do?
    She
    He

    What can he do?
    He can play soccer.

    can....

    I. Structures
    What can he/she do?
    She
    He

    a. Use chopsticks
    b. Sing a song
    c. Speak English
    d. Do a magic trick
    e. Ride a pony
    f. Write the alphabet



    a.
    b.
    c.
    d.
    e.
    f.
    can....
    She
    can swim
    c..ứ..u....u..u
    He
    can play soccer
    She
    can not swim
    He
    can not ride a bicycle
    Monday, April 09th , 2014
    Unit 4
    LET’S LEARN SOME MORE
    I.Structures


    can not ride a bicycle
    She
    He
    She
    He
    can swim
    can
    : có thể
    can not
    : không thể
    can not = can`t
    a.
    b.
    c.
    d.
    1. sing a song
    2. use chopsticks
    8. do a magic trick
    3. ride a bicycle
    4. ride a pony
    5. play baseball
    6. fly a kite
    7. play yo yo
    can / cannot
    She can sing a song
    He cannot fly a kite
    He can play yo yo
    She cannot use chopsticks
    He can do a magic trick
    She cannot ride a pony
    He can play baseball
    She cannot ride a bicycle
    Circle : can / cannot
    1. She can / cannot
    sing a song.


    2. He can/ cannot
    swim.


    3. She can / cannot
    fly a kite.


    4. He can / cannot
    climb on the tree.
    5.She can/cannot
    speak English


    6. She can / canot
    dance.

    7. She can/ cannot
    ride a pony.

    8. He can / cannot
    ride a bicycle.
    a`..a...a`
    Heâ..no!
    He cannot use chopsticks
    She can ride a pony
    He can swim
    He cannot ride a bicycle
    He can speak English
    He cannot sing a song
    a.
    f.
    e.
    d.
    c.
    b.
    Homework:
    1. Học thuộc mẫu câu.
    2. Cho 2 ví duï vôùi CAN vaø CANNOT
    Thank for joining us!
     
    Gửi ý kiến