Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 4 lets move .rar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lương Yên
    Ngày gửi: 16h:16' 05-06-2013
    Dung lượng: 13.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Quảng Trung Primary School
    Welcome to our class 5C!
    Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Phượng
    Warm up and review:

    ? Em hãy đặt câu mệnh lệnh ở dạng phủ định với các cụm từ chỉ hành động đã học


    New lesson


    1. Vocabulary (review):























    go to sleep
    eat dinner
    do homework
    wake up
    watch TV
    clean up
    make a mess
    play the piano
    2. Grammar:( review)

    Ví dụ 1:


    Ví dụ 2:

    Câu mệnh lệnh phủ định :
    Ví dụ 3 :
    Don’t watch TV


    Don’t sit down

    Don’t make a mess

    Mẫu câu :
    Do not + cụm từ chỉ hành động?.
    do not = don’t
    A. Match :
    3. Practice:

    2.wake up

    3. eat dinner

    4. clean up

    5. play the piano

    6.do your homework
    1.Go to sleep

    1. go to sleep

    2.wake up

    3. eat dinner

    4. clean up

    5. play the piano

    6. do your homework
    B. Write
    1.
    Don’t__________
    _______make a mess
    2.
    watch TV
    Don’t
    . Revision the structure :
    Do not + cụm động từ ?

    Do not = don’t
    Câu mệnh lệnh phủ định:
    + Learning the words and the structure by heart.
    + Prepair the new lesson.
    4. Homework:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓