Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
unit 4 lets move .rar

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:16' 05-06-2013
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 16h:16' 05-06-2013
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Quảng Trung Primary School
Welcome to our class 5C!
Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Warm up and review:
? Em hãy đặt câu mệnh lệnh ở dạng phủ định với các cụm từ chỉ hành động đã học
New lesson
1. Vocabulary (review):
go to sleep
eat dinner
do homework
wake up
watch TV
clean up
make a mess
play the piano
2. Grammar:( review)
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Câu mệnh lệnh phủ định :
Ví dụ 3 :
Don’t watch TV
Don’t sit down
Don’t make a mess
Mẫu câu :
Do not + cụm từ chỉ hành động?.
do not = don’t
A. Match :
3. Practice:
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6.do your homework
1.Go to sleep
1. go to sleep
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6. do your homework
B. Write
1.
Don’t__________
_______make a mess
2.
watch TV
Don’t
. Revision the structure :
Do not + cụm động từ ?
Do not = don’t
Câu mệnh lệnh phủ định:
+ Learning the words and the structure by heart.
+ Prepair the new lesson.
4. Homework:
Welcome to our class 5C!
Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Phượng
Warm up and review:
? Em hãy đặt câu mệnh lệnh ở dạng phủ định với các cụm từ chỉ hành động đã học
New lesson
1. Vocabulary (review):
go to sleep
eat dinner
do homework
wake up
watch TV
clean up
make a mess
play the piano
2. Grammar:( review)
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Câu mệnh lệnh phủ định :
Ví dụ 3 :
Don’t watch TV
Don’t sit down
Don’t make a mess
Mẫu câu :
Do not + cụm từ chỉ hành động?.
do not = don’t
A. Match :
3. Practice:
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6.do your homework
1.Go to sleep
1. go to sleep
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6. do your homework
B. Write
1.
Don’t__________
_______make a mess
2.
watch TV
Don’t
. Revision the structure :
Do not + cụm động từ ?
Do not = don’t
Câu mệnh lệnh phủ định:
+ Learning the words and the structure by heart.
+ Prepair the new lesson.
4. Homework:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất