Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập các số đến 100.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
    Ngày gửi: 22h:00' 26-12-2023
    Dung lượng: 52.3 MB
    Số lượt tải: 343
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ Tư ngày 27 tháng 12
    năm 2023

    Bài 4 - Tiết
    3

    MỞ RỘNG VỐN TỪ
    NGHỀ NGHIỆP (TIẾP
    Trường Tiểu học Chu Văn An
    THEO)
    GVCN:
    Trần Thị Thúy Nga

    ÔN TẬP HỌC KÌ 1
    Thứ Hai ngày 25 tháng 12 năm
    2023

    Trường Tiểu học Chu Văn An
    GVCN: Trần Thị Thúy Nga

    1

    Số?

    96 chấm tròn
    a) Có tất cả ..?..

    Hoạt động
    nhóm 4

    Có 10
    chấm tròn

    1

    Số?

    b)

    96

    90
    ?
    6

    90

    Hoạt động
    nhóm 4

    96
    ?

    6

    Số 96
    Số gồm
    96 gồm
    mấy9 chục và mấy
    6 đơn
    đơn
    vị. vị?

    2

    Đúng ( 
    đ ) hay sai ( 
    s )?
    a) 34 đọc là:
    • ba bốn
    • ba mươi bốn
    • ba mươi tư

    s
    đ
    đ

    b) Bảy mươi mốt viết là:
    • 71
    đ
    • 701
    s

    c) 62 gồm:
    • 60 chục và 2 đơn vị s
    • 6 chục và 2 đơn vị đ
    • 60 và 2
    đ

    Hoạt động
    nhóm 2

    3

    Số?

    a)

    95

    95

    b)

    60

    c)
    d)

    Tìm số thế
    nào?

    Hoạt động
    nhóm 2

    ?

    97

    ?

    ?

    ?

    62

    ?

    ?

    68

    ?

    ?

    43

    48

    53

    58

    ?

    ?

    ?

    7

    17

    27

    ?

    ?

    ?

    67

    Hoạt động
    nhóm 2

    3

    Số?

    a)

    95

    95

    ?

    97

    ?

    ?

    ?

    Thêm 1

    b)

    60

    62

    ?

    ?

    68

    ?

    ?

    Thêm 2

    c)

    43

    48

    53

    58

    ?

    ?

    ?

    Thêm 5

    d)

    7

    17

    27

    ?

    ?

    ?

    67

    Thêm 10

    Dãy số đếm thêm

    3

    Số?

    a)

    95

    95

    ?
    96

    97

    ?
    98

    ?
    99

    100
    ?

    b)

    60

    62

    64
    ?

    66
    ?

    68

    70
    ?

    72
    ?

    c)

    43

    48

    53

    58

    ?
    63

    ?
    68

    ?
    73

    d)

    7

    17

    27

    ?
    37

    47
    ?

    57
    ?

    67

    3

    Số?

    a)

    95

    95

    ?
    96

    97

    ?
    98

    ?
    99

    100
    ?

    b)

    60

    62

    64
    ?

    66
    ?

    68

    70
    ?

    72
    ?

    c)

    43

    48

    53

    58

    ?
    63

    ?
    68

    ?
    73

    d)

    7

    17

    27

    ?
    37

    47
    ?

    57
    ?

    67

    4

    Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?

    Xác định
    yêu cầu đề

    Hoạt động
    nhóm 4

    4

    Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
    2

    +3

    5

    8

    +3
    +3

    +3

    17

    Cách làm?

    +3

    14

    11

    Hoạt động
    nhóm 4

    4

    Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?

    17

    Hình cuối cùng có 17 con kiến.

    5

    >
    =
    <

    ?

    34 ..?.. 30
    9 ..?.. 22

    So sánh - Điền
    Xác dấu
    định
    yêu cầu đề
    Hoạt động
    nhóm 2

    51 ..?.. 28
    75 ..?.. 57

    70 + 4 ..?.. 74
    9 + 5 ..?.. 5 + 9

    5

    >
    =
    <

    ?

    34 ..?..
    > 30
    9 ..?..
    < 22

    > 28
    51 ..?..
    75 ..?..
    > 57

    70 + 4 ..?..
    = 74
    9 + 5 ..?..
    = 5+9

    6

    Số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

    - Số lớn nhất: 81
    - Số bé nhất: 8

    • Số có một chữ số bé hơn số có 2 chữ số.
    • So sánh các số có hai chữ số: So sánh từ trái sang phải.
    + Số nào có số chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    + Nếu số chục bằng nhau: số nào có số đơn vị lớn hơn
    thì số đó lớn hơn.

    7

    Đổi chỗ hai chiếc lá để các số được sắp xếp theo thứ tự:

    a) Từ bé đến lớn.

    Số bé nhất
    Số lớn nhất
    b) Từ lớn đến bé.

    Số lớn nhất

    Số bé nhất

    Kiến cắt lá

    8

    Tìm nhà cho chim (mỗi con chim ở một nhà).

    71
    Số nhà của tớ
    là số liền sau
    của 70.

    19

    Số nhà của tớ
    là số liền trước
    của 20.

    Số nhà của tớ
    bé hơn số nhà
    của bạn.

    9

    Có bao nhiêu quả trứng chim?

    Ước lượng: Có khoảng ..?.. quả.

    Có khoảng 10 quả

    Hoạt động
    nhóm 2

    Đếm: Có ..?.. quả

    9

    Có bao nhiêu quả trứng chim?

    70 quả.
    Ước lượng: Có khoảng ..?..

    10

    20 30

    40

    Hoạt động
    nhóm 2

    73 quả
    Đếm: Có ..?..

    50 60 70
     
    Gửi ý kiến