Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de ki 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: van
    Người gửi: Võ Thị Bích Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:04' 31-05-2015
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015

    Môn: Toán
    Thời gian:40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: .................................................................................. Lớp 4..
    Trường Tiểu học …………………… Mã đề:01

    Điểm
    Người chấm bài
    Lời nhận xét của thầy cô giáo
    
    
    
    




    
     A- Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
    Bài 1.
    .Rút gọn phân số  ta được phân số nào dưới đây:
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 2: Chữ số thích hợp điền vào ô trống để :
    Số 13 chia hết cho 3 là:
    A. 1 B. 9 C. 8 D. 6

    Bài 3 : 5 giờ 20 phút = … phút ?
    A. 520 B. 320 C. 70 D.5020
    Bài 4.
    Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
    A. B. C. D.

    B- Phần tự luận : (6 điểm)
    Bài 5 : Tính
    a. 2354 x 12 =..................................; b.  +  = ........................................
    c.  x  = ....................................; d.  :  = ......................................
    Bài 6. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là  m và  m. Tính diện tích hình thoi đó.


    .Giải.
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 7. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.
    Giải
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 8:

    a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1; ;;
    …………………………………………………………………………………………..
    b. Điền vào chỗ chấm  <……<















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 4

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
     B. 
    1,0
    
    2
     C. 8
    1,0
    
    3
     B. 320
    1,0
    
    4
    A.
    1,0
    
    5
     a. 2354 x 12 = 28248
    b.  +  =  +  = 
    c.  x  = 
    d.  :  =  x  =  = 

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5
    
    6
     Diện tích hình thoi là:
     x  : 2 =  (m2)
    Đáp số :  m2

     0,25
    0,5

    0,25
    
    7
    Vẽ sơ đồ
    Hiệu số phần bằng nhau là: 6 - 1 = 5 (phần)
    Giá trị của mỗi phần là: 30 : 5 = 6 (tuổi)
    Tuổi con là: 6 x 1 = 6 (tuổi)
    Tuổi cha là: 6 x 6 = 36 (tuổi)
    ( Hoặc : 30 + 6 = 36 (tuổi))
    Đáp số : Cha : 36 tuổi
    Con : 6 tuổi
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,25
    
    8
    
    a. ; ;1; 

    b. Là phân số :  hoặc 1
    

    0,5

    0,5




    
    


    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015

    Môn: Toán
    Thời gian:40 phút (không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: .................................................................................. Lớp 4..
    Trường Tiểu học …………………… Mã đề:02

    Điểm
    Người chấm bài
    Lời nhận xét của thầy cô giáo
    
    
    
    




    
     A- Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

    Câu 1 Chữ số thích hợp điền vào ô trống để :
    Số 13 chia hết cho 3 là:
    A. 1 B. 9 C. 8 D. 6

    Câu 2
    .Rút gọn phân số  ta được phân số nào dưới đây:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 3
    Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với
     
    Gửi ý kiến