Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ SỞ - 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 16h:36' 27-04-2016
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 16h:36' 27-04-2016
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
Trường .....................................
Họ tên HS:................................
Sô báo danh:.............................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN– LỚP 9
Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 01
Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 01" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi
Câu 1: ( 1.0 điểm)
Giải hệ phương trình (1)
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (m + 1) x + 4m = 0 (1), (m là tham số)
a.Giải phương trình (1) với m = 2
b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi m
c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = kx2, có đồ thị (P)
a.Biết điểm M ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số k
b. Với hệ số k tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
y = - x +3
Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BD, CE giao nhau tại H (D AC, E AB)
Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn
Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC
Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
Trường .....................................
Họ tên HS:................................
Sô báo danh:.............................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN– LỚP 9
Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 02
Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 02" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi
Câu 1: ( 1.0 điểm)
Giải hệ phương trình (1)
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (n + 1) x + 4n = 0 (1), (n là tham số)
a.Giải phương trình (1) với n = 2
b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi n
c. Tìm giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = mx2, có đồ thị (P)
a.Biết điểm N ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số m
b. Với hệ số m tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
y = - x +3
Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BE, CF giao nhau tại K (E AC, F AB)
a.Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp trong một đường tròn
b.Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
c.Gọi N là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2ON
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN LỚP 9
MÃ ĐỀ 01
Hướng dẫn chấm này có 04 trang
- Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Học sinh có lời giải khác đáp án ( nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc mức điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh.
- Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì không cho điểm đối với các bước giải sau có liên quan.
- Đối với câu 4, học sinh vẽ hình đúng để giải các câu a, b thì cho 0,5 điểm. Nếu vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần giải đó.
- Điểm bài kiểm ttra là tổng các điểm thành phần. Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kì theo Quy chế đánh giá, xếp
Trường .....................................
Họ tên HS:................................
Sô báo danh:.............................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN– LỚP 9
Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 01
Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 01" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi
Câu 1: ( 1.0 điểm)
Giải hệ phương trình (1)
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (m + 1) x + 4m = 0 (1), (m là tham số)
a.Giải phương trình (1) với m = 2
b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi m
c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = kx2, có đồ thị (P)
a.Biết điểm M ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số k
b. Với hệ số k tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
y = - x +3
Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BD, CE giao nhau tại H (D AC, E AB)
Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn
Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC
Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
Trường .....................................
Họ tên HS:................................
Sô báo danh:.............................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN– LỚP 9
Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 02
Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 02" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi
Câu 1: ( 1.0 điểm)
Giải hệ phương trình (1)
Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (n + 1) x + 4n = 0 (1), (n là tham số)
a.Giải phương trình (1) với n = 2
b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi n
c. Tìm giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = mx2, có đồ thị (P)
a.Biết điểm N ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số m
b. Với hệ số m tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
y = - x +3
Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BE, CF giao nhau tại K (E AC, F AB)
a.Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp trong một đường tròn
b.Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
c.Gọi N là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2ON
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN LỚP 9
MÃ ĐỀ 01
Hướng dẫn chấm này có 04 trang
- Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Học sinh có lời giải khác đáp án ( nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc mức điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh.
- Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì không cho điểm đối với các bước giải sau có liên quan.
- Đối với câu 4, học sinh vẽ hình đúng để giải các câu a, b thì cho 0,5 điểm. Nếu vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần giải đó.
- Điểm bài kiểm ttra là tổng các điểm thành phần. Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kì theo Quy chế đánh giá, xếp
 






Các ý kiến mới nhất