Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ SỞ - 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Thanh Hà
    Ngày gửi: 16h:36' 27-04-2016
    Dung lượng: 218.5 KB
    Số lượt tải: 258
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
    Trường .....................................
    Họ tên HS:................................
    Sô báo danh:.............................
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
    MÔN: TOÁN– LỚP 9
    Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 01
    
    
    Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 01" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi

    Câu 1: ( 1.0 điểm)
    Giải hệ phương trình  (1)
    Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (m + 1) x + 4m = 0 (1), (m là tham số)
    a.Giải phương trình (1) với m = 2
    b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi m
    c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
    x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
    Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = kx2, có đồ thị (P)
    a.Biết điểm M ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số k
    b. Với hệ số k tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
    y = - x +3
    Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BD, CE giao nhau tại H (D  AC, E  AB)
    Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp trong một đường tròn
    Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC
    Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2OM



















    SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH
    Trường .....................................
    Họ tên HS:................................
    Sô báo danh:.............................
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
    MÔN: TOÁN– LỚP 9
    Thòi gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề có 01 trang, gồm có 04 câu MÃ ĐỀ 02
    
    
    Học sinh ghi `` MÃ ĐỀ 02" vào ngay sau chữ bài " BÀI LÀM`` của tờ giấy thi

    Câu 1: ( 1.0 điểm)
    Giải hệ phương trình  (1)
    Câu 2: Cho phương trình x2 – 2 (n + 1) x + 4n = 0 (1), (n là tham số)
    a.Giải phương trình (1) với n = 2
    b. Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1 , x2 mọi n
    c. Tìm giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thõa mãn:
    x1 (1 + x2) + x2 (1 + x1) = 7
    Câu 3: (2.0 điểm) Cho hàm số y = mx2, có đồ thị (P)
    a.Biết điểm N ( 2,1) thuộc (P), tìm hệ số m
    b. Với hệ số m tìm được ở câu a, tìm tọa độ giao điểm của (P) với đồ thị hàm số
    y = - x +3
    Câu 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn nội tâm O. Các đường cao BE, CF giao nhau tại K (E  AC, F  AB)
    a.Chứng minh tứ giác AEKF nội tiếp trong một đường tròn
    b.Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
    c.Gọi N là trung điểm của BC, chứng minh AH = 2ON



















    SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 – 2014
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    MÔN: TOÁN LỚP 9
    MÃ ĐỀ 01
    Hướng dẫn chấm này có 04 trang

    - Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Học sinh có lời giải khác đáp án ( nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc mức điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh.
    - Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì không cho điểm đối với các bước giải sau có liên quan.
    - Đối với câu 4, học sinh vẽ hình đúng để giải các câu a, b thì cho 0,5 điểm. Nếu vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần giải đó.
    - Điểm bài kiểm ttra là tổng các điểm thành phần. Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kì theo Quy chế đánh giá, xếp
     
    Gửi ý kiến