Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Ánh
    Ngày gửi: 22h:23' 07-04-2023
    Dung lượng: 216.4 KB
    Số lượt tải: 1093
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TAM NÔNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỌ VĂN
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC: 2022 - 2023

    Người ra đề: Hà Thị Ánh

    Mạch kiến thức, kĩ năng

    Mức 1
    TN

    TL

    Mức 2
    TN

    Mức 3

    TL

    TN

    3  2
    Số và phép tính: Số câu
    cộng, trừ trong phạm vi
    Câu số 1; 2,5  7,8
    100 000; nhân, chia số có
    đến năm chữ số với (cho) Số
    2  3
    số có một chữ số.
    điểm
    Đại lượng và đo đại
    lượng. Xem đồng hồ.
    Ngày tháng.

    TL

    TN

    TL

    1

    4

    3

    10

    1; 2; 5

    7; 8; 10

    1

    2

    4

    Số câu

    2

    2

    Câu số

    3,4

    3; 4

    Số
    điểm

    1

    1

    Yếu tố hình học: hình Số câu
    chữ nhật, chu vi hình
    chữ nhật; hình vuông, Câu số
    chu vi hình vuông. Hình
    tròn, bán kính, đường
    kính. Giải bài toán
    Số
    bằng hai phép tính.
    điểm
    Số câu

    Tổng

    Tổng

    Câu số
    Số
    điểm

    5

     2

    1,2,3,4,
     7,8
    5,
    3

     3

    1

    1

    1

    1

    9

    6

    6

    9

    2

    1

    1

    2

    1

    1

    1

    7

    4

    9

    6

    10

    2

    1

    1

    1; 2; 3; 4;
    7,8; 9; 10
    5; 6
    4

    6

    ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC 2022 – 2023
    Người ra đề: Hà Thị Ánh
    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1:( 0,5 đ) Số liền trước của 3456 là
    A. 3457
    B. 3458
    C. 3455
    D. 3454
    Câu 2: ( 1 đ) Cho dãy số: 2022, 2044, 2065, 2087, 2106, 2123, 2141, 2165, 2182
    a. Số thứ năm trong dãy số là
    A. 2044
    B. 2065
    C. 2106
    D. 2141
    b. Trong dãy số trên có bao nhiêu chữ số 8
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 3:( 0,5 đ) Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm đấy là
    ngày thứ mấy?
    A. Chủ nhật
    B. Thứ bảy
    C. Thứ sáu
    D. Thứ tư
    Câu 4( 0,5 đ): Đồng hồ bên chỉ mấy giờ
    A. 2 giờ 10 phút
    B. 10 giờ 2 phút
    C. 2 giờ kém 10 phút
    D. 10 giờ 10 phút
    Câu 5( 0,5 đ): Đội 1 hái được 140 kg nhãn, đội 2 hái dược sosos nhãn gấp đôi đội 1.
    Hỏi đội hai hái được bao nhiêu kg nhãn?
    A. 140 kg
    B. 420 kg
    C. 360 kg
    D. 280 kg
    Câu 6: ( 1 đ)Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
    A. Độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường kính
    B. Độ dài đường kính gấp đôi bán kính
    C. Độ dài các bán kính không bằng nhau
    D. Tâm của hình tròn là trung điểm của đường kính
    Phần II. Tự luận (6 điểm)
    Câu 7:( 2 đ) Đặt tính rồi tính:
    a) 69432 + 13475

    b/ 9822 - 2918

    c) 1816 x 4

    d) 3192 : 7

    Câu 8:( 1đ) Số

    a. .. - 2143 = 4465

    b. ... x 3 = 6963

    Câu 9:( 2 đ) Một hình chữ nhạt có chiều dài 25cm , chiều rộng bằng
    diện tích hình chữ nhật đó?

    chiều dài. Tính

    Câu 10:( 1 đ) Tìm hiệu của số lớn nhât có năm chữ số và số lớn
    nhất có bốn chữ số khác nhau?
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Mỗi câu 1, 3, 4, 5 đúng được 0,5 điểm.
    Mỗi câu 2, 6 đúng được 1 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    C

    C, A

    B

    D

    D

    C

    Phần II. Tự luận( 6 điểm)
    Câu 7 (2 điểm): Mỗi câu đặt tính, tính đúng được 0,5 điểm.
    KQ: a) 69 432 + 13 475 = 82 907
    c) 1 816 x 4 =

    7 264

    b/ 9 822 – 2 918 = 6 904
    d) 3 192 : 7 = 456

    Câu 8 (1 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    a. ... – 2 143 = 4 465

    b. ... x 3 = 6 963

    4 465 + 2 143 = 6 608

    6 963 : 3 = 2 321

    6 608 – 2 143 = 4465

    2 321x 3 = 6 963

    Câu 9 (2 điểm)
    Bài giải
    Chiều rộng hình chữ nhật là: 0,25 đ
    25 : 5 = 5 (cm)

    0,5 đ

    Diện tích hình chữ nhật đó là: 0,5 đ
    25 x 5 = 125 (cm2)

    0,5 đ

    Đáp số: 125 (cm2)

    0, 25 đ

    Câu 10 (1 điểm)
    Số lớn nhât có năm chữ số là: 99 999 ( 0,25 đ)
    Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876 ( 0,25 đ)

    Hiệu của hai số là:
    99 999 – 9876 = 90 123 ( 0,5 đ)
     
    Gửi ý kiến