Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phong Lan
    Ngày gửi: 11h:22' 28-04-2024
    Dung lượng: 17.2 KB
    Số lượt tải: 548
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu Học
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN. NĂM HỌC 2023- 2024
    Họ và Tên : ……………………………….. Lớp:………… Mã Số:……
    Câu 1. Tính nhẩm
    a) 5 × 7 = …
    b) 5 × 8 = …
    Câu 2. Đọc, viết các số :
    Viết số
    678

    c) 42 : 6 =…

    d) 56 : 7 =…

    e) 6 × 8 = …

    Đọc số

    Sáu trăm bảy mươi tám

    502
    Sáu trăm bảy mươi tám
    1000
    Chín trăm chín mươi chín
    Câu 3. Viết các số 720; 107; 109: 531; 671 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 4. Đặt tính rồi tính:
    317 + 343               64 + 705

    612 – 426                           918 – 452

    918 – 452

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 2cm = ….. mm
    b) 3dm = ….. mm
    e) 4m 5dm = … ..dm
    f) 4dm 3cm = … cm
    Câu 6. Tìm x:
    a) x + 215 = 238
    b) x – 75 = 214

    c) 19dm = …..cm
    g) 2kg+15kg = … kg
    c) x : 2 = 473 - 251

    d) 2km = …..m
    h) 25kg+78kg = …. Kg
    d) x : 3 = 657 - 537

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 7. Lớp 2A có 25 học sinh nam.Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 5 học sinh . Hỏi lớp 2A có bao
    nhiêu học sinh nữ?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 8. Hà có một số kẹo. Nếu Mai cho Hà một số kẹo bằng số kẹo của Hà đang có thì Hà có 10 cái kẹo. Hỏi lúc
    đầu Hà có bao nhiêu cái kẹo?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 9. Hình bên có bao nhiêu hình a. Tam giác: ……….. b. Tứ giác:………….
     
    Gửi ý kiến