Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê văn cum
    Ngày gửi: 07h:36' 03-05-2024
    Dung lượng: 285.3 KB
    Số lượt tải: 740
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Phú Thuận

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

    Họ và tên:………………………

    MÔN: TOÁN

    Lớp: ………….

    NĂM HỌC: 2023-2024
    Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1. (1 điểm). Đọc và viết các phân số sau.
    4

    a/ Cho phân số 7 đọc là :
    …………………………………………………………...........
    b/ Phân số: mười chin phần hai mươi lăm. Viết là: ……………………..
    Câu 2. ( 2 điểm).  
    3

    5

    a/ 7 + 14 =¿…………………………………………………………………………
    5 4
    b/ 8 x 6 =¿ …………………………………………………………………………
    1

    Câu 3. (1 điểm).  Hình đã tô màu  3  số quả là:

    Câu 4. (1 điểm).  
    a) 7dm2 9 cm2 = ...................... cm2
    A. 79 cm2

    B. 790 cm2

    C. 709 cm2

    D. 970 cm2

    b) 2034kg = ......... tấn .......... kg
    A. 2tấn 34 kg

    B. 20tấn 34 kg

    Câu 5. (1 điểm).  

    C.203. tấn 4 kg

    D. 2 tấn 304 kg

    3

    Có hai túi đậu xanh. Túi thứ nhất cân nặng 4 kg. Túi thứ hai cân nặng hơn túi thứ
    1

    nhất 2 kg. Hỏi cả hai túi cân nặng bao nhiêu kg:
    Giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 6. (1 điểm).
    Để lát nền một phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình
    vuông có cạnh 20 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó,
    biết rằng nền phòng học có chiều rộng 5m, chiều dài 8m và phần gạch vữa không
    đáng kể? 
    Giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………….
    Câu 7. (1 điểm).  
    Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp. 

    a. Tổ …….thu gom được khối lượng giấy vụn nhiều nhất.
    b. Tổ …… thu gom được khối lượng giấy vụn ít nhất.
    c. Khối lượng giấy vụn lớp 4A thu gom được tất cả ………kg.
    d. Trung bình mỗi tổ của lớp 4A thu gom được ……… kg giấy vụn.
    Câu 8. (1 điểm).
    2

    Sơn thu dọn đồ đạc và lau nhà trong 1 giờ, việc thu dọn đồ đạc 3 giờ. Hỏi Sơn lau
    nhà trong bao nhiêu thời gian?
    Giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 9. (1 điểm).
    Nhà trường tổ chức cho học sinh khối lớp 4 đi du lịch bằng tàu hỏa. Cac bạn ngồi
    trên các toa tàu được thiết kế có 2 dãy ghế, mỗi dãy ghế gồm 16 hàng ghế, mỗi
    hàng ghế có 2 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu toa tàu như thế để chở hết 175
    học sinh khối lớp 4?
    Giải
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................

    Đáp án
    Câu
    Ý đúng
    Điểm

    3
    B
    1 điểm

    a. C
    0,5 điểm

    4

    b. A
    0,5 điểm

    Câu 1. (1 điểm). Đọc và viết các phân số sau.
    4

    a/ Cho phân số 7 đọc là : Bốn phần bảy
    19

    b/ Phân số: mười chín phần hai mươi lăm. Viết là: 25
    Câu 2. ( 2 điểm).  
    3

    5

    6

    5

    11

    a/ 7 + 14 =¿ 14 + 14 = 14
    5 4
    20
    b/ 8 x 6 =¿ 48

    Câu 4. (1 điểm).  
    a) 7dm2 9 cm2 = 709 cm2
    b) 2034kg = 2 tấn 34 kg
    Câu 5. (1 điểm).  
    Giải
    Túi đậu xanh thư 2 nặng là.
    3 1 3 2 5
    + = + = (kg)
    4 2 4 4 4

    Cả 2 túi cân nặng là.
    5 3
    8
    + = =2(kg)
    4 4
    4

    ĐS: 2kg

    Câu 6. (1 điểm)
    Giải
    Diện tích viên gạch
    20 x 20 = 400 (cm2)
    Diện tích phòng học
    8 x 5 = 40 (m2) = 400000 cm2
    Số viên gạch lát kín phòng học là
    400000 : 400 = 1000 ( viên)
    ĐS: 1000 viên
    Câu 7. (1 điểm).  
    Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ trống cho thích hợp. 

    a. Tổ 4 thu gom được khối lượng giấy vụn nhiều nhất.
    b. Tổ 3 thu gom được khối lượng giấy vụn ít nhất.
    c. Khối lượng giấy vụn lớp 4A thu gom được tất cả 68 kg.
    d. Trung bình mỗi tổ của lớp 4A thu gom được 17 kg giấy vụn.

    Câu 8 (1 điểm)

    Thời gian Sơn lau nhà là

    1-

    2 1
    =
    3 3

    ĐS:

    1
    3

    ( giờ)

    ( giờ)

    Câu 9 (1 điểm) Đáp án : 3 toa
    Tuỳ theo lý giải của HS mà GV xem xét cho điểm

      
     
    Gửi ý kiến