Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TNNT LẦN 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quốc Thịnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:27' 17-04-2014
    Dung lượng: 365.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN
    TRƯỜNG TH QUẢNG MINH A ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN NHỎ TUỔI LỚP 5
    Năm học: 2013 – 2014 ( Lần 2)
    ( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh Chữ ký người coi thi Mã số phách
    …………………………………… 1 …………………………….
    Lớp: …………………
    Số báo danh: ………………. 2 ………………………………


    Điểm bài thi Chữ ký giám khảo (ghi họ và tên) Mã số phách
    Bằng số: ……………………. 1 ……………………………………

    Bằng chữ: …………………… 2 ……………………………………

    Phần 1: Môn Toán.
    A. Trắc nghiệm. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: a) Dãy phân số chứa 3 phân số bằng nhau là
    1 3 9 2 4 7 3 9 16 6 12 15
    A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ;
    2 6 7 6 12 24 4 12 20 8 16 20
    2
    b) Đáp số đúng của phép tính 1 : 2 là:
    5 1 3 6 6
    A. B. 1 C. D.
    6 3 10 5
    1 1
    c) 4 : 2
    2 3
    14 1 2 13
    A. 1 B. 2 C. 2 D. 1
    13 2 3 2 4
    11 3 1 11 1 11
    d) x + x + x
    13 8 8 13 2 13
    3 11 1 1
    A. B. C. D.
    8 13 8 2
    Câu 2: a) Một ô tô đi được quảng đường 63 km trong 1 giờ 24 phút vận tốc của ô tô đó là:
    A. 45 km/giờ B. 45 km C. 50,8 km/giờ D. 6 km/giờ
    b) A và B cách nhau 150 km. Lúc 6 giờ 25 phút một ô tô đi từ A với vận tốc 50 km/giờ. Giữa đường ô tô nghĩ 25 phút. Ô tô đến B lúc
    A. 3 giờ B. 9 giờ 25 phút C. 9 giờ 50 phút D. 10 giờ 25 phút
    B. Tự luận.










    Bài 1: Tổng diện tích của 2 thửa ruộng là 672 m2. Tính diện tích mỗi thửa ruộng. Biết

    2 2
    diện tích thửa ruộng thứ nhất bằng diện tích thửa ruộng thứ hai.
    3 5
    Bài giải:

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2: Tính bằng cách hợp lý.
    42,6 x 7,5 – 32,6 x 4,5 + 2,5 x 42,6 – 32,6 x 5,5

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến