Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CAU_CHUYEN_CAU_BE_MUI_DAI.flv Nguoi_me_cua_toi_onlineaudioconvertercom.mp3 Despacito__Luis_Fonsi_Daddy_Yankee.mp3 SakuraIkimonoGakari39038.mp3 4.jpg 5.jpg Picture5.jpg Picture4.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Clip_tro_choi_2.flv Clip_tro_choi_2.flv 20170325_074335.jpg 20170325_084328.jpg 20170325_080047.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TV II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Lương Yên
    Ngày gửi: 16h:45' 31-05-2013
    Dung lượng: 18.5 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC: 2012- 2013
    MÔN: TOÁN- KHỐI 4
    THỜI GIAN: 40 PHÚT


    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6.
    1. Hình nào có  ô vuông đã tô màu?
    A. B.

    C. D.

    2. Phân số nào lớn nhất trong các phân số: ; ; ; 
    A.  B.  C.  D. 

    3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    Một lớp học có 20 học sinh nữ , số học sinh nam bằng  số học sinh nữ .Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

    Số học sinh nữ của lớp đó là :
    A. 16 học sinh B. 25 học sinh C. 36 học sinh D. 40 học sinh

    4. Viết vào chỗ chấm :
    Viết các phân số  ;  ;  theo thứ tự từ bé đến lớn :
    …………………………………………………………………………………..
    5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
    3 giờ 26 phút = …………phút 7hm2 8m2 = ………………m2












    
    
    PHẦN II : TỰ LUẬN
    1. Tính
    a. +  =…………………………………………………………………………
    b.  = ………………………………………………………………………….
    c.  =…………………………………………………………………………..
    d.  = …………………………………………………………………………..
    2. a) Tính giá trị biểu thức : b) Tìm x
    = ……………………………… : x =
    = ……………………………… …………………………………
    = ……………………………… …………………………………
    3. Bài toán
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 160 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    4 Tính nhanh

    
    



    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    PHẦN 1
    
    1
    D
    0,5
    
    2
    C
    0,5
    
    3
    A
    0,5
    
    4
     ; ; 
    0,5
    
    5
    3 giờ 26 phút = 206 phút
    7hm2 8m2 = 70008m2
    0,5
    0,5
    
    PHẦN II
    
    1
    Câu a, b : ( mỗi câu 1đ)
    - Thực hiện đúng bước QĐMS
    - Tính đúng kết quả
    Câu c, d : (mỗi câu 0,5đ)
    - Thưc hiện bước tính và tính kết quả đúng
    
    0,5
    0,5

    0,5
    
    2
    Mỗi câu 1đ
    - Thực hiện đúng bước tính
    - Tính đúng kết quả

    
    0,5
    0,5

    
    3
    Chiều rộng mảnh đất là :
    160 × = 64 ( m )
    Chu vi mảnh đất là :
    ( 160 + 64 ) × 2 = 448 ( m )

    Diện tích mảnh đất là :
    160 × 64 = 10 240 ( m2 )

    Đáp số : Chu vi : 448 m
    Diện tích : 10 240 m2

    0,25 đ
    0,25 đ

    0,25 đ
    0,5 đ

    0,25 đ
    0,5 đ

    Thiếu đáp số, sai đơn vị : trừ chung 0,5đ
    
    4
    HS có cách tính thuận tiện và tính đúng kết quả

    

    0,5
    
    

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓